Jong AZ
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Den Bosch

Jong AZ vs Den Bosch

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 2-2 Den Bosch tại Eerste Divisie, 23 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 2, hòa 5, Den Bosch thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 28
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Phong độ
LLWWL Jong AZ
DLWLL Den Bosch
  1. 13' 0-1 J. Fortes · K. Monzialo
  2. 44' Jesper Zwart
  3. 45' Teun van Grunsven
  4. HT0-1
  5. 46' J. Oerip E. Mastoras
  6. 57' E. Semedo K. Monzialo
  7. 66' J. Esajas F. E. Andersen
  8. 66' S. Osazuwa D. van der Klaauw
  9. 66' S. Osazuwa · J. Oerip 1-1
  10. 72' I. Boumassaoudi T. van Leeuwen
  11. 76' R. Zekri A. Smits
  12. 80' 1-2 E. Semedo · N. de Groot
  13. 86' Sydney Osazuwa
  14. 88' B. Wang S. Karlsson Grach
  15. 90' J. Oerip · R. Ichihara 2-2
  16. FT2-2

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Peereboom
  1. 1K. Zeggen 6.5
  2. 2J. Zwart 5.9
  3. 3R. Ichihara 7.3
  4. 4M. Dekker 6.6
  5. 5F. E. Andersen ▼ 66' 6.2
  6. 8R. Robbemond 6.5
  7. 6E. Mastoras ▼ 46' 6.9
  8. 7D. van der Klaauw ▼ 66' 6.7
  9. 10K. Toppenberg 7.0
  10. 11A. Smits ▼ 76' 6.6
  11. 9Y. van den Ban 6.6

Dự bị 8

  1. 16K. Schilder
  2. 17B. van Driel
  3. 12J. Oud
  4. 20J. Oerip ▲ 46' 8.3
  5. 15J. Esajas ▲ 66' 6.2
  6. 14M. Menu
  7. 19S. Osazuwa ▲ 66' 7.5
  8. 18R. Zekri ▲ 76' 6.5
Den Bosch Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ulrich Landvreugd
  1. 36P. van de Merbel 6.7
  2. 22J. Fortes 8.3
  3. 4T. van Grunsven 6.9
  4. 3S. Maas 6.7
  5. 5N. de Groot 6.9
  6. 10T. van Leeuwen ▼ 72' 6.2
  7. 6K. Felida 6.9
  8. 33M. Laros 6.2
  9. 15J. de Vries 7.3
  10. 9S. Karlsson Grach ▼ 88' 6.5
  11. 8K. Monzialo ▼ 57' 7.3

Dự bị 9

  1. 1M. Bakker
  2. 48R. van Balsfoort
  3. 7G. Sille
  4. 42L. Van Koeverden
  5. 26Z. el Bakkali
  6. 17E. Semedo ▲ 57' 7.3
  7. 47S. Barglan
  8. 40I. Boumassaoudi ▲ 72' 6.9
  9. 16B. Wang ▲ 88'

Thống kê

026
310
67%Kiểm soát bóng33%
11Dứt điểm8
6Trúng đích4
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
6Phạt góc3
2Việt vị3
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
591Chuyền bóng287
516Chuyền chính xác211
87%Chính xác chuyền74%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

40Trận đấu46
66Ghi được77
81Thủng lưới89
1.65Bàn thắng mỗi trận1.67
6Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu