Jong AZ vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 3-3 Den Bosch tại Eerste Divisie, 20 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 2, hòa 5, Den Bosch thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 20
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- LWWLD Jong AZ
- LWLLL Den Bosch
- 13' 0-1 P. Stiers · R. Leijten
- 14' Z. Buurmeester · M. Taabouni 1-1
- 33' 1-2 J. Hornkamp · R. Leijten
- HT1-2
- 51' I. Griffith 2-2
- 64' 2-3 P. Stiers · J. Hornkamp
- 65' ▲ R. Mulders ▼ J. van Hedel
- 75' ▲ M. Meerdink ▼ B. Franken
- 75' ▲ J. Berkhout ▼ M. Dekker
- 79' ▲ M. Berte ▼ P. Stiers
- 85' ▲ S. Allouch ▼ E. Poku
- 85' ▲ R. Kewal ▼ T. Velthuis
- 85' ▲ S. Dirks ▼ R. Sedláček
- 86' Jizz Hornkamp
- 87' M. Taabouni · I. Griffith 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 1B. Reus 5.6
- 3J. Jacobs 6.2
- 5T. Velthuis ▼ 85' 7.5
- 4M. Dekker ▼ 75' 6.5
- 2R. Sedláček ▼ 85' 6.2
- 6B. Franken ▼ 75' 6.6
- 11M. Taabouni ⚽ ⇢ 7.2
- 7F. de Jong 6.9
- 8Z. Buurmeester ⚽ 7.3
- 10I. Griffith ⚽ ⇢ 8.2
- 9E. Poku ▼ 85' 5.9
Dự bị 10
- 22M. Meerdink ▲ 75' 6.6
- 12J. Berkhout ▲ 75' 6.7
- 17S. Allouch ▲ 85' 6.7
- 19R. Kewal ▲ 85' 6.7
- 14S. Dirks ▲ 85' 6.7
- 18N. Twisk
- 16D. Deen
- 21F. Gemmel
- 15M. Engel
- 20D. Reverson
- 1W. van der Steen 5.9
- 5J. van der Winden 6.9
- 15T. van Grunsven 6.5
- 22J. van Hedel ▼ 65' 6.9
- 24S. Maas 6.2
- 11S. Ahannach 7.2
- 6K. Felida 7.0
- 8S. van der Heijden 5.3
- 20R. Leijten ⇢2 7.7
- 9J. Hornkamp ⚽ ⇢ 8.2
- 10P. Stiers ⚽2 ▼ 79' 8.3
Dự bị 8
- 18R. Mulders ▲ 65' 6.9
- 27M. Berte ▲ 79' 6.5
- 30G. Salasiwa
- 7R. Zuijderwijk
- 2L. Zimmer
- 35N. de Groot
- 31G. Schalks
- 19S. van Bakel
Thống kê
00⚑5
⚑510
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm14
4Trúng đích4
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc5
4Việt vị1
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Cứu thua1
554Chuyền bóng350
457Chuyền chính xác248
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
41Trận đấu45
43Ghi được49
58Thủng lưới71
1.05Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai21