Den Bosch vs Jong AZ
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 0-0 Jong AZ tại Eerste Divisie, 16 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 3, hòa 5, Jong AZ thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Phong độ
- LWLLL Den Bosch
- LWWLD Jong AZ
- HT0-0
- 46' Kees Smit
- 46' ▲ E. Mastoras ▼ M. Engel
- 59' Teun van Grunsven
- 63' ▲ J. Kalisvaart ▼ R. Kewal
- 65' ▲ T. Kerssens ▼ N. Koster
- 71' ▲ I. Boumassaoudi ▼ S. Oulad MHand
- 72' ▲ R. Leijten ▼ V. Kotzebue
- 80' ▲ Y. Ikeshita ▼ R. Henning
- 80' ▲ D. Gyamfi ▼ R. Mulders
- 85' ▲ T. Kalinauskas ▼ J. Vicario
- 87' Yuya Ikeshita
- 87' ▲ J. Gerold ▼ K. Smit
- 89' Tomas Kalinauskas
- FT0-0
Đội hình
- 28K. Hegyi 7.7
- 27R. Henning ▼ 80' 7.5
- 15T. van Grunsven 6.3
- 24S. Maas 7.2
- 18R. Mulders ▼ 80' 6.2
- 10S. Oulad M'Hand 7.2
- 30S. Ogbaidze 7.0
- 14N. de Groot 7.6
- 16J. Vicario ▼ 85' 7.2
- 99K. Kostorz 7.0
- 9V. Kotzebue ▼ 72' 5.9
Dự bị 11
- 40I. Boumassaoudi ▲ 71' 6.3
- 20R. Leijten ▲ 72' 6.5
- 4Y. Ikeshita ▲ 80' 6.6
- 45D. Gyamfi ▲ 80' 6.6
- 17T. Kalinauskas ▲ 85' 6.5
- 31L. Vrolijks
- 3V. van den Bogert
- 34Y. Keijser
- 47Sheddy Barglan
- 35B. Kemmeren
- 75J. Ojrzyński
- 1T. Kuijsten 8.3
- 2Gonçalo Esteves 7.7
- 3F. Stam 7.7
- 4M. Dekker 7.0
- 5M. Engel ▼ 46' 6.9
- 8D. Kwakman 7.3
- 6L. Postma 7.0
- 9N. Koster ▼ 65' 6.2
- 7R. Kewal ▼ 63' 6.6
- 11R. Daal 7.5
- 10K. Smit ▼ 87' 7.5
Dự bị 8
- 18E. Mastoras ▲ 46' 7.3
- 20J. Kalisvaart ▲ 63' 6.6
- 19T. Kerssens ▲ 65' 6.9
- 17J. Gerold ▲ 87'
- 14J. Berkhout
- 16A. Kabba
- 12J. van Aken
- 15S. Dekkers
Thống kê
03⚑7
⚑810
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm15
6Trúng đích2
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
7Phạt góc8
1Việt vị2
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
2Cứu thua6
306Chuyền bóng493
222Chuyền chính xác419
73%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
47Trận đấu45
44Ghi được72
80Thủng lưới72
0.94Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn31
26Hiệp hai37