Den Bosch
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong AZ

Den Bosch vs Jong AZ

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 3-0 Jong AZ tại Eerste Divisie, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 3, hòa 5, Jong AZ thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 11
Sân vận động
Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
Trọng tài
C. Ruperti
Phong độ
DLWLL Den Bosch
LLWWL Jong AZ
  1. 2' D. Verbeek · E. Patoulidis 1-0
  2. 36' J. van Hedel S. Maas
  3. HT1-0
  4. 47' J. Konings 2-0
  5. 60' S. van der Heijden 3-0
  6. 61' J. Pynadath E. Poku
  7. 61' D. Reverson D. Kwakman
  8. 62' M. Engel F. Stam
  9. 74' N. Möller F. Hammouti
  10. 74' R. Leijten J. Konings
  11. 80' J. Addai M. Meerdink
  12. 81' Dino Halilović
  13. 81' Asier Córdoba D. Verbeek
  14. 81' D. Halilović A. Ahannach
  15. 81' L. Postma N. Twisk
  16. 87' Sem Dekkers
  17. FT3-0

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. de Gier
  1. 1W. van der Steen 7.2
  2. 18R. Mulders 7.2
  3. 3V. van den Bogert 7.2
  4. 4D. Ryan 7.2
  5. 24S. Maas ▼ 36' 7.0
  6. 22F. Hammouti ▼ 74' 6.2
  7. 7A. Ahannach ▼ 81' 7.0
  8. 8S. van der Heijden 7.7
  9. 11D. Verbeek ▼ 81' 7.7
  10. 10J. Konings ▼ 74' 7.3
  11. 42E. Patoulidis 7.7

Dự bị 10

  1. 2J. van Hedel ▲ 36' 6.9
  2. 9N. Möller ▲ 74' 6.7
  3. 20R. Leijten ▲ 74' 6.5
  4. 23Asier Córdoba ▲ 81' 6.3
  5. 6D. Halilović ▲ 81' 6.3
  6. 28T. Regouin
  7. 15T. van Grunsven
  8. 21K. Sikking
  9. 31L. Vrolijks
  10. 19S. van Bakel
Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Martens
  1. 1R. Owusu-Oduro 6.9
  2. 2R. Lathouwers 6.5
  3. 3W. Goes 6.5
  4. 4F. Stam ▼ 62' 6.5
  5. 5S. Dekkers 7.2
  6. 8L. Schouten 6.9
  7. 6N. Twisk ▼ 81' 6.6
  8. 7E. Poku ▼ 61' 6.2
  9. 10D. Kwakman ▼ 61' 6.2
  10. 11S. Allouch 6.6
  11. 9M. Meerdink ▼ 80' 6.6

Dự bị 10

  1. 21J. Pynadath ▲ 61' 6.5
  2. 19D. Reverson ▲ 61' 6.6
  3. 14M. Engel ▲ 62' 6.6
  4. 17J. Addai ▲ 80' 6.7
  5. 12L. Postma ▲ 81' 6.6
  6. 22T. Kerssens
  7. 15Vasileios Pavlidis
  8. 16D. Deen
  9. 20N. Koster
  10. 18J. Kalisvaart

Thống kê

012
810
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm11
8Trúng đích4
1Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị3
15Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
386Chuyền bóng493
300Chuyền chính xác403
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu47
77Ghi được83
93Thủng lưới70
1.67Bàn thắng mỗi trận1.77
10Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu