Emmen
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Jong PSV U21

Emmen vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Emmen 2-3 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 20 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 6, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 28
Sân vận động
De Oude Meerdijk, Emmen
Phong độ
WWLWL Emmen
WDDWL Jong PSV U21
  1. 3' J. Mukeh · C. Staring 1-0
  2. 17' 1-1 J. Koller · S. Bouhoudane
  3. 21' 1-2 S. Bouhoudane · E. Bassey
  4. 34' 1-3 J. Koller · A. Bouhamdi
  5. HT1-3
  6. 46' P. Sondergaard C. Ostergaard
  7. 46' A. Hojabrpour A. Sadiku
  8. 46' N. Amadin N. Emeran
  9. 50' R. Postema 2-3
  10. 52' Fabian Merién
  11. 58' S. van der Plas F. Merien
  12. 63' F. Gerezgiher R. Postema
  13. 67' Y. Raap E. Bassey
  14. 74' F. Quispel V. Besuijen
  15. 74' R. van de Riet S. Sidibe
  16. 74' G. Verhulst J. Koller
  17. 74' B. Khaderi S. Bouhoudane
  18. FT2-3

Đội hình

Emmen Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Menno van Dam
  1. 38L. Unbehaun 6.2
  2. 36L. Everink 6.7
  3. 4C. Ostergaard ▼ 46' 6.3
  4. 2J. Mukeh 6.3
  5. 17L. Larsen 6.0
  6. 6C. Staring 6.9
  7. 23N. Emeran ▼ 46' 7.3
  8. 8A. Bakir 6.5
  9. 9R. Postema ▼ 63' 6.7
  10. 10V. Besuijen ▼ 74' 6.5
  11. 29A. Sadiku ▼ 46' 6.2

Dự bị 12

  1. 1K. Bucker
  2. 25R. Kongolo
  3. 12F. Quispel ▲ 74' 6.3
  4. 21D. Nunumete
  5. 24J. Mesbahi
  6. 77F. Gerezgiher ▲ 63' 6.9
  7. 3P. Sondergaard ▲ 46' 7.9
  8. 5T. Geypens
  9. 18F. Evina
  10. 30A. Hojabrpour ▲ 46' 6.9
  11. 11N. Amadin ▲ 46' 7.0
  12. 34G. Bolk
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1T. Smolenaars 8.9
  2. 2E. Bassey ▼ 67' 7.0
  3. 3F. Merien ▼ 58' 7.3
  4. 4M. Monamay 7.2
  5. 5W. Kuhn 6.3
  6. 6S. Sidibe ▼ 74' 7.0
  7. 8N. Verkooijen 7.5
  8. 7F. Kluit 7.0
  9. 10J. Koller ⚽2 ▼ 74' 8.3
  10. 11A. Bouhamdi 7.2
  11. 9S. Bouhoudane ▼ 74' 7.3

Dự bị 7

  1. 16K. Ngom
  2. 15R. van de Riet ▲ 74' 6.6
  3. 18Y. Raap ▲ 67' 6.9
  4. 14S. van der Plas ▲ 58' 6.7
  5. 19G. Verhulst ▲ 74' 6.5
  6. 17B. Mulders
  7. 20B. Khaderi ▲ 74' 6.6

Thống kê

0013
910
51%Kiểm soát bóng49%
26Dứt điểm17
11Trúng đích9
6Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn5
13Phạt góc9
1Việt vị4
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
6Cứu thua9
375Chuyền bóng372
294Chuyền chính xác297
78%Chính xác chuyền80%
3.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu44
70Ghi được76
92Thủng lưới74
1.56Bàn thắng mỗi trận1.73
6Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu