Jong PSV U21 vs Emmen
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-3 Emmen tại Eerste Divisie, 4 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 1, Emmen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 13
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- WWLWL Emmen
- 41' 0-1 M. Martin · F. Wagner
- 44' 0-2 J. Hawkins11m
- HT0-2
- 48' 0-3 F. Evina · P. Mulder
- 50' Joel Ndala
- 55' ▲ J. Simons ▼ T. Abed
- 55' ▲ E. Bars ▼ M. Younis
- 55' ▲ E. Geerts ▼ T. Land
- 59' J. Uneken · M. Dağaşan 1-3
- 60' ▲ F. Quispel ▼ J. Kade
- 60' ▲ A. Sadiku ▼ F. Evina
- 65' ▲ D. Gilbert ▼ J. Bawuah
- 81' ▲ T. Geypens ▼ K. Nsona
- 81' ▲ F. Hammouti ▼ J. Hawkins
- 84' Fridolin Wagner
- 86' Jesper Uneken
- 87' Faris Hammouti
- 90'+2 J. Uneken · J. Ndala 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 1N. Schiks 7.5
- 2M. Dağaşan ⇢ 6.9
- 3E. van de Blaak 6.9
- 4W. Kuhn 6.9
- 5T. van den Heuvel 6.3
- 6T. Land ▼ 55' 6.3
- 8J. Bawuah ▼ 65' 6.0
- 7M. Younis ▼ 55' 6.9
- 10T. Abed ▼ 55' 6.3
- 11J. Ndala ⇢ 6.9
- 9J. Uneken ⚽2 8.9
Dự bị 8
- 19J. Simons ▲ 55' 6.9
- 20E. Bars ▲ 55' 6.7
- 18E. Geerts ▲ 55' 6.3
- 17D. Gilbert ▲ 65' 6.7
- 23S. Kuijsten
- 14Y. Raap
- 16R. Steur
- 21I. Houben
- 38L. Unbehaun 6.9
- 4M. te Wierik 7.0
- 6P. Mulder ⇢ 7.2
- 3D. Vos 6.6
- 21D. Nunumete 6.9
- 22M. Martin ⚽ 7.9
- 26F. Wagner ⇢ 7.2
- 10J. Hawkins ⚽ ▼ 81' 8.2
- 20J. Kade ▼ 60' 6.9
- 24K. Nsona ▼ 81' 6.3
- 18F. Evina ⚽ ▼ 60' 7.9
Dự bị 10
- 12F. Quispel ▲ 60' 6.2
- 19A. Sadiku ▲ 60' 6.7
- 5T. Geypens ▲ 81' 6.2
- 23F. Hammouti ▲ 81' 6.3
- 28R. Jalving
- 2J. Soares
- 1J. Hoekstra
- 9A. Rogulj
- 27R. Schouten
- 17J. Hekkert
Thống kê
02⚑1
⚑920
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm21
6Trúng đích9
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
1Phạt góc9
1Việt vị0
10Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
6Cứu thua4
479Chuyền bóng396
376Chuyền chính xác302
78%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu45
61Ghi được69
94Thủng lưới62
1.45Bàn thắng mỗi trận1.53
3Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai34