Emmen vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Emmen 4-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 31 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 6, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 24
- Sân vận động
- De Oude Meerdijk, Emmen
- Phong độ
- WWLWL Emmen
- WDDWL Jong PSV U21
- 17' Tim van den Heuvel
- 20' 0-1 J. Simons
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Eduardo ▼ A. Rogulj
- 48' J. Kade · D. Nunumete 1-1
- 54' Luca Unbehaun
- 56' K. Nsona11m 2-1
- 60' T. van den Heuvelphản lưới 3-1
- 61' ▲ A. Thomas ▼ D. Gilbert
- 67' ▲ J. Ndala ▼ T. Abed
- 69' Y. Eduardo · J. Kade 4-1
- 72' 4-2 J. Simons · T. van den Heuvel
- 83' ▲ I. Houben ▼ T. van den Heuvel
- 83' ▲ R. Manuhutu ▼ E. Bars
- 89' ▲ S. van Manen ▼ J. Hawkins
- 90' ▲ F. Quispel ▼ M. Martin
- 90' ▲ F. Hammouti ▼ P. Mulder
- FT4-2
Đội hình
- 38L. Unbehaun 6.9
- 4M. te Wierik 7.2
- 6P. Mulder ▼ 90' 7.3
- 3D. Vos 6.3
- 21D. Nunumete ⇢ 7.2
- 22M. Martin ▼ 90' 7.0
- 20J. Kade ⚽ ⇢ 9.2
- 7T. Rhein 7.2
- 10J. Hawkins ▼ 89' 7.2
- 9A. Rogulj ▼ 46' 6.3
- 24K. Nsona ⚽ 6.9
Dự bị 12
- 46Y. Eduardo ⚽ ▲ 46' 7.2
- 14S. van Manen ▲ 89'
- 12F. Quispel ▲ 90'
- 23F. Hammouti ▲ 90'
- 27R. Schouten
- 1J. Hoekstra
- 28R. Jalving
- 17J. Hekkert
- 18F. Evina
- 19A. Sadiku
- 34G. Bolk
- 5T. Geypens
- 1R. Steur 7.0
- 2M. Younis 6.9
- 3M. Dağaşan 6.3
- 4E. van de Blaak 6.9
- 5T. van den Heuvel ⇢ ▼ 83' 6.6
- 6J. Bawuah 7.0
- 8D. Gilbert ▼ 61' 6.9
- 7J. Simons ⚽2 8.7
- 10T. Abed ▼ 67' 6.2
- 11E. Bars ▼ 83' 6.6
- 9J. Uneken 6.5
Dự bị 6
- 21A. Thomas ▲ 61' 6.5
- 20J. Ndala ▲ 67' 5.6
- 17I. Houben ▲ 83' 6.6
- 15R. Manuhutu ▲ 83' 6.6
- 16T. Smolenaars
- 23S. Kuijsten
Thống kê
01⚑4
⚑610
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm11
6Trúng đích5
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
4Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
384Chuyền bóng467
293Chuyền chính xác357
76%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
45Trận đấu42
69Ghi được61
62Thủng lưới94
1.53Bàn thắng mỗi trận1.45
12Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai35