Jong PSV U21 vs Emmen
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-3 Emmen tại Eerste Divisie, 7 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 1, Emmen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 29
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Trọng tài
- M. Nagtegaal
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- WWLWL Emmen
- 15' S. Colyn · M. Nassoh 1-0
- 35' 1-1 F. Leysenphản lưới
- HT1-1
- 46' ▲ A. Luzayadio ▼ K. Veendorp
- 46' ▲ M. Güçlü ▼ J. Vlak
- 46' 1-2 O. Romeny · Rui Mendes
- 60' ▲ N. Markelo ▼ L. Comenencia
- 60' ▲ J. Seelt ▼ F. Leysen
- 65' ▲ M. Tielemans ▼ M. Kjølø
- 73' ▲ J. Assehnoun ▼ R. Kharchouch
- 77' 1-3 Rui Mendes · O. El Azzouzi
- 81' ▲ N. Thomas ▼ J. Bakayoko
- 81' ▲ Y. Bahadır ▼ I. Saibari
- 89' ▲ B. Scholte ▼ O. Romeny
- FT1-3
Đội hình
- 1K. Peersman 6.2
- 4D. Vos 6.3
- 5F. Oppegård 6.9
- 3F. Leysen ▼ 60' 6.3
- 9S. Colyn ⚽ 7.5
- 6M. Kjølø ▼ 65' 6.6
- 8I. Saibari ▼ 81' 6.9
- 10M. Nassoh ⇢ 7.6
- 2L. Comenencia ▼ 60' 6.9
- 11J. Antonisse 7.2
- 7J. Bakayoko ▼ 81' 6.3
Dự bị 11
- 12N. Markelo ▲ 60' 6.9
- 13J. Seelt ▲ 60' 6.7
- 18M. Tielemans ▲ 65' 6.7
- 17N. Thomas ▲ 81' 6.7
- 15Y. Bahadır ▲ 81' 6.7
- 14Luis Felipe
- 20D. Sealy
- 16A. van Lare
- 21I. Babadi
- 19C. Touré
- 23T. Bodak
- 1M. Brouwer 6.9
- 4J. Veldmate 7.5
- 18L. Burnet 7.2
- 5M. Araujo 7.3
- 13K. Veendorp ▼ 46' 6.6
- 34O. El Azzouzi ⇢ 6.6
- 8L. Bernadou 6.6
- 20J. Vlak ▼ 46' 7.0
- 7Rui Mendes ⚽ ⇢ 8.9
- 14R. Kharchouch ▼ 73' 6.3
- 77O. Romeny ⚽ ▼ 89' 7.2
Dự bị 12
- 29A. Luzayadio ▲ 46' 6.5
- 9M. Güçlü ▲ 46' 6.5
- 11J. Assehnoun ▲ 73' 6.3
- 19B. Scholte ▲ 89'
- 2M. Apau
- 3J. Hardeveld
- 26I. Groothuizen
- 16K. van Dorp
- 22J. van Kaam
- 6L. Miguel
- 10P. van Ooijen
- 27A. Toufiqui
Thống kê
00⚑3
⚑500
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm12
4Trúng đích4
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị1
7Phạm lỗi9
2Cứu thua3
522Chuyền bóng548
419Chuyền chính xác465
80%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
41Trận đấu45
62Ghi được84
70Thủng lưới28
1.51Bàn thắng mỗi trận1.87
5Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai37