Emmen vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Emmen 2-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 19 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 6, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Sân vận động
- De Oude Meerdijk, Emmen
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- WWLWL Emmen
- WDDWL Jong PSV U21
- 19' Rui Mendes · J. Assehnoun 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Bakayoko ▼ J. Antonisse
- 55' ▲ A. Toufiqui ▼ P. van Ooijen
- 56' ▲ R. Kharchouch ▼ J. Assehnoun
- 57' R. Kharchouch · A. Toufiqui 2-0
- 58' ▲ M. Nassoh ▼ C. Touré
- 64' ▲ J. van Kaam ▼ A. Luzayadio
- 72' ▲ B. Scholte ▼ J. Hilterman
- 73' ▲ L. Bernadou ▼ J. Vlak
- 77' ▲ E. Matuta ▼ S. Colyn
- 77' ▲ Y. Bahadır ▼ F. Leysen
- 85' ▲ L. Comenencia ▼ I. Saibari
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Brouwer 7.6
- 4J. Veldmate 7.7
- 2M. Apau 7.7
- 5M. Araujo 7.0
- 29A. Luzayadio ▼ 64' 6.9
- 10P. van Ooijen ▼ 55' 6.6
- 11J. Assehnoun ⇢ ▼ 56' 7.5
- 34O. El Azzouzi 7.7
- 20J. Vlak ▼ 73' 7.2
- 7Rui Mendes ⚽ 7.6
- 9J. Hilterman ▼ 72' 6.3
Dự bị 12
- 27A. Toufiqui ▲ 55' 7.2
- 14R. Kharchouch ⚽ ▲ 56' 7.3
- 22J. van Kaam ▲ 64' 6.5
- 19B. Scholte ▲ 72' 6.6
- 8L. Bernadou ▲ 73' 6.6
- 26I. Groothuizen
- 3J. Hardeveld
- 6L. Miguel
- 13K. Veendorp
- 16K. van Dorp
- 28T. Bijleveld
- 23K. Slor
- 1M. Delanghe 6.2
- 2N. Markelo 6.2
- 4D. Vos 6.6
- 3J. Seelt 6.9
- 5F. Leysen ▼ 77' 6.7
- 9S. Colyn ▼ 77' 6.3
- 6M. Kjølø 6.9
- 8M. Tielemans 6.9
- 10I. Saibari ▼ 85' 7.5
- 7C. Touré ▼ 58' 6.6
- 11J. Antonisse ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 17J. Bakayoko ▲ 46' 6.9
- 15M. Nassoh ▲ 58' 6.3
- 14E. Matuta ▲ 77' 6.9
- 12Y. Bahadır ▲ 77' 6.7
- 13L. Comenencia ▲ 85' 6.3
- 23T. Bodak
- 16A. van Lare
Thống kê
00⚑2
⚑400
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
2Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi4
4Cứu thua1
588Chuyền bóng497
509Chuyền chính xác422
87%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu41
84Ghi được62
28Thủng lưới70
1.87Bàn thắng mỗi trận1.51
20Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai33