ADO Den Haag
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Cambuur

ADO Den Haag vs Cambuur

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 1-2 Cambuur tại Eerste Divisie, 16 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 2, hòa 2, Cambuur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 23
Phong độ
LLDLL ADO Den Haag
LLLDW Cambuur
  1. 13' Jamal Amofa
  2. 14' Luka Reischl
  3. 16' 0-1 J. van der Sande · M. Diemers
  4. 24' 0-2 R. Balk · J. van der Sande
  5. HT0-2
  6. 46' J. Bal L. Reischl
  7. 60' B. Marsman I. Ferrah
  8. 60' W. Kooistra O. Sjostrand
  9. 61' Rik Mulders
  10. 64' Milan Hokke
  11. 73' E. Apkakou R. Balk
  12. 74' M. Jimenez M. Waem
  13. 74' N. Thomas E. Rottier
  14. 81' K. Visser J. van der Sande
  15. 88' J. Bal · N. Thomas 1-2
  16. 90'+5 Ethan Apkakou
  17. FT1-2

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Robin Peter
  1. 1K. Nikiema 6.3
  2. 2S. van der Sloot 6.9
  3. 15M. Hokke 6.6
  4. 4M. Waem ▼ 74' 6.0
  5. 5M. Kreekels 6.3
  6. 25J. Kilo 7.2
  7. 7D. van Mieghem 7.0
  8. 8J. Vlak 7.3
  9. 21C. Peupion 6.2
  10. 19L. Reischl ▼ 46' 6.6
  11. 11E. Rottier ▼ 74' 6.3

Dự bị 12

  1. 24A. Lejoly
  2. 29C. Kramer
  3. 12M. Houwaart
  4. 14M. Jimenez ▲ 74' 7.0
  5. 16F. de Bruin
  6. 23J. Bal ▲ 46' 7.5
  7. 26I. de Ruijter
  8. 27N. Thomas ▲ 74' 7.2
  9. 30J. Brandt
  10. 31D. Payne
  11. 45D. Tomas
  12. 35S. Puljhun
Cambuur Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Henk de Jong
  1. 1T. Jansen 7.9
  2. 16R. Mulders 6.5
  3. 4I. Baouf 7.5
  4. 6J. Amofa 6.3
  5. 22T. Galvez 6.6
  6. 18T. Rolke 6.6
  7. 26I. Ferrah ▼ 60' 6.9
  8. 7R. Balk ▼ 73' 6.9
  9. 10M. Diemers 7.3
  10. 11O. Sjostrand ▼ 60' 6.5
  11. 14J. van der Sande ▼ 81' 7.7

Dự bị 12

  1. 2D. Jermoumi
  2. 9K. Visser ▲ 81' 6.5
  3. 13N. Binder
  4. 17E. Apkakou ▲ 73' 6.9
  5. 19I. Henstra
  6. 21J. Meijster
  7. 24T. Jonker
  8. 25B. Marsman ▲ 60' 6.2
  9. 27W. Kooistra ▲ 60' 6.7
  10. 31M. Kalisvaart
  11. 33J. Priem
  12. 48W. van der Heide

Thống kê

025
330
66%Kiểm soát bóng34%
20Dứt điểm9
9Trúng đích3
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
5Phạt góc3
4Việt vị2
20Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Cứu thua8
552Chuyền bóng295
460Chuyền chính xác206
83%Chính xác chuyền70%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu43
98Ghi được79
48Thủng lưới61
2.23Bàn thắng mỗi trận1.84
16Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn25
58Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu