ADO Den Haag vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 1-2 Cambuur tại Eerste Divisie, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 2, hòa 2, Cambuur thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 14
- Sân vận động
- WerkTalent Stadion, La Haye
- Phong độ
- LLDLL ADO Den Haag
- LLLDW Cambuur
- 12' Bart van Hintum
- 26' Remco Balk
- 37' 0-1 F. de Jong · D. van Kaam
- HT0-1
- 46' ▲ A. Absalem ▼ B. van Hintum
- 46' 0-2 R. Uldriķis · S. Sylla
- 52' Dhoraso Moreo Klas
- 57' ▲ S. Esajas ▼ L. Vigen
- 60' Joel Ideho
- 63' Silvinho Esajas
- 72' ▲ J. van Mullem ▼ D. van Kaam
- 73' ▲ S. Komljenovic ▼ J. Ideho
- 81' ▲ W. Kooistra ▼ R. Balk
- 83' ▲ G. Siereveld ▼ J. van der Sande
- 83' ▲ M. Sellouki ▼ D. Klas
- 85' Jeremy Van Mullem
- 85' H. Veerman11m 1-2
- 89' ▲ M. Tol ▼ F. de Jong
- FT1-2
Đội hình
- 23K. Nikièma 6.3
- 14H. Koudossou 6.3
- 33D. Werker 6.9
- 4M. Waem 6.3
- 5B. van Hintum ▼ 46' 7.0
- 13L. Vigen ▼ 57' 6.7
- 8D. Klas ▼ 83' 6.5
- 7D. van Mieghem 7.3
- 10J. van der Sande ▼ 83' 6.5
- 17J. Ideho ▼ 73' 6.7
- 9H. Veerman ⚽ 7.3
Dự bị 11
- 15A. Absalem ▲ 46' 6.9
- 18S. Esajas ▲ 57' 3.9
- 20S. Komljenovic ▲ 73' 6.7
- 26G. Siereveld ▲ 83' 7.3
- 11M. Sellouki ▲ 83' 6.7
- 29D. van de Riet
- 24M. Hamdaoui
- 12G. Nigro
- 28T. Coremans
- 27R. Struick
- 2T. Asante
- 1Y. van Osch 6.9
- 2G. Caschili 7.2
- 3F. Smand 7.2
- 4L. Bergsma 7.2
- 27S. Sylla ⇢ 7.3
- 14M. Breij 6.9
- 8D. van Kaam ⇢ ▼ 72' 7.3
- 10F. de Jong ⚽ ▼ 89' 7.5
- 7R. Balk ▼ 81' 7.2
- 9R. Uldriķis ⚽ 7.2
- 19M. Smit 7.3
Dự bị 12
- 6J. van Mullem ▲ 72' 5.9
- 49W. Kooistra ▲ 81' 6.3
- 15M. Tol ▲ 89'
- 12Y. El Hilali
- 36M. Schaapman
- 21M. de Koe
- 23B. Minnema
- 33C. Anyasi
- 5T. Poll
- 16D. Reiziger
- 22J. van der Meer
- 20V. Pichel
Thống kê
13⚑8
⚑520
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
8Phạt góc5
2Việt vị3
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
324Chuyền bóng360
245Chuyền chính xác279
76%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
52Trận đấu47
98Ghi được97
74Thủng lưới84
1.88Bàn thắng mỗi trận2.06
13Giữ sạch lưới6
38Trên 2.5 bàn36
45Hiệp hai53