ADO Den Haag vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 3-4 Cambuur tại Eerste Divisie, 2 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 2, hòa 2, Cambuur thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 37
- Sân vận động
- WerkTalent Stadion, La Haye
- Phong độ
- LLDLL ADO Den Haag
- LLLDW Cambuur
- 3' Remco Balk
- 16' L. Bonis 1-0
- 20' Bryant Nieling
- 25' 1-1 B. Pauwels · T. Rölke
- 30' 1-2 T. Rölke · R. Balk
- 44' D. van Mieghem · L. Bonis 2-2
- HT2-2
- 46' ▲ J. van Mullem ▼ M. Kieftenbeld
- 64' ▲ J. Hilterman ▼ T. Rölke
- 67' ▲ I. de Ruijter ▼ S. van der Sloot
- 71' 2-3 J. Hilterman11m
- 74' ▲ I. Alhaft ▼ B. Pauwels
- 75' 2-4 I. Alhaft · T. Galvez
- 77' ▲ C. Peupion ▼ S. Sylla
- 80' ▲ T. Poll ▼ T. Galvez
- 80' ▲ S. Ottesen ▼ T. Mercera
- 83' ▲ D. Lourens ▼ A. Schalk
- 89' D. Lourens 3-4
- FT3-4
Đội hình
- 23K. Nikièma 5.9
- 2S. van der Sloot ▼ 67' 6.3
- 45D. Tomas 6.6
- 4M. Waem 5.9
- 5S. Sylla ▼ 77' 6.3
- 25J. Kilo 6.9
- 8J. Vlak 6.5
- 7D. van Mieghem ⚽ 7.3
- 10A. Schalk ▼ 83' 6.3
- 11E. Rottier 6.9
- 9L. Bonis ⚽ ⇢ 7.9
Dự bị 12
- 26I. de Ruijter ▲ 67' 6.3
- 18C. Peupion ▲ 77' 6.5
- 22D. Lourens ⚽ ▲ 83' 7.2
- 32M. Houwaart
- 1H. Wentges
- 16F. de Bruin
- 28T. Coremans
- 12T. Hämäläinen
- 6K. Sürmeli
- 30J. Brandt
- 15M. Hokke
- 17E. Mohammed
- 1T. Jansen 7.0
- 26T. Mercera ▼ 80' 6.2
- 3F. Smand 6.5
- 20B. Nieling 7.0
- 16T. Galvez ⇢ ▼ 80' 6.6
- 28N. Souren 6.2
- 8M. Kieftenbeld ▼ 46' 6.3
- 7R. Balk ⇢ 6.9
- 10M. Diemers 6.6
- 29B. Pauwels ⚽ ▼ 74' 7.0
- 18T. Rölke ⚽ ⇢ ▼ 64' 8.0
Dự bị 12
- 6J. van Mullem ▲ 46' 6.2
- 99J. Hilterman ⚽ ▲ 64' 6.6
- 11I. Alhaft ⚽ ▲ 74' 7.3
- 5T. Poll ▲ 80' 6.2
- 15S. Ottesen ▲ 80' 6.3
- 33J. Priem
- 23B. Minnema
- 27W. Kooistra
- 36D. Visser
- 40S. Veldhuis
- 22D. Reiziger
- 24T. Jonker
Thống kê
00⚑6
⚑220
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm10
3Trúng đích5
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị3
14Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua0
447Chuyền bóng408
338Chuyền chính xác310
76%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu49
76Ghi được91
66Thủng lưới58
1.55Bàn thắng mỗi trận1.86
9Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai42