Cambuur vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 2-0 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 6, hòa 2, ADO Den Haag thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Sân vận động
- Kooi Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- LLDLL ADO Den Haag
- HT0-0
- 46' ▲ J. van der Sande ▼ R. Balk
- 46' ▲ D. van Mieghem ▼ M. Jimenez
- 52' Jort van der Sande
- 57' Jari Vlak
- 66' ▲ J. Berkhout ▼ J. Amofa
- 67' ▲ I. Henstra ▼ I. Ferrah
- 69' Sekou Sylla
- 70' ▲ J. Bal ▼ L. Reischl
- 72' Jesse Bal
- 74' ▲ R. Mulders ▼ D. Jermoumi
- 76' O. Sjostrand · I. Henstra 1-0
- 81' ▲ N. Thomas ▼ C. Peupion
- 82' ▲ W. Kooistra ▼ O. Sjostrand
- 88' J. van der Sande · I. Baouf 2-0
- 89' Iwan Henstra
- 90'+3 Ismaël Baouf
- 90' ▲ F. de Bruin ▼ M. Waem
- FT2-0
Đội hình
- 1T. Jansen 8.2
- 2D. Jermoumi ▼ 74' 7.2
- 4I. Baouf ⇢ 8.0
- 6J. Amofa ▼ 66' 7.9
- 22T. Galvez 6.3
- 18T. Rolke 7.3
- 46J. Nap 6.6
- 26I. Ferrah ▼ 67' 7.2
- 10M. Diemers 7.3
- 11O. Sjostrand ⚽ ▼ 82' 8.0
- 7R. Balk ▼ 46' 6.5
Dự bị 12
- 21J. Meijster
- 3J. Berkhout ▲ 66' 7.2
- 24T. Jonker
- 25B. Marsman
- 16R. Mulders ▲ 74' 6.9
- 8N. Souren
- 13N. Binder
- 19I. Henstra ▲ 67' 6.9
- 27W. Kooistra ▲ 82' 6.2
- 9K. Visser
- 14J. van der Sande ⚽ ▲ 46' 7.9
- 30Y. van der Veen
- 1K. Nikiema 6.7
- 2S. van der Sloot 5.6
- 15M. Hokke 6.9
- 4M. Waem ▼ 90' 6.2
- 18S. Sylla 6.0
- 25J. Kilo 6.9
- 14M. Jimenez ▼ 46' 6.2
- 8J. Vlak 6.3
- 21C. Peupion ▼ 81' 6.7
- 19L. Reischl ▼ 70' 6.2
- 11E. Rottier 6.2
Dự bị 12
- 29C. Kramer
- 24A. Lejoly
- 35S. Bergtop
- 5M. Kreekels
- 12P. Lanquetin
- 45D. Tomas
- 30J. Brandt
- 49R. Silva-Richards
- 16F. de Bruin ▲ 90'
- 23J. Bal ▲ 70' 6.5
- 27N. Thomas ▲ 81' 6.3
- 7D. van Mieghem ▲ 46' 7.2
Thống kê
03⚑2
⚑730
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm19
4Trúng đích6
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn7
2Phạt góc7
1Việt vị4
10Phạm lỗi21
3Thẻ vàng3
6Cứu thua2
389Chuyền bóng456
297Chuyền chính xác372
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu44
79Ghi được98
61Thủng lưới48
1.84Bàn thắng mỗi trận2.23
11Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn31
45Hiệp hai58