VVV Venlo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Helmond Sport

VVV Venlo vs Helmond Sport

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 2-1 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 3, hòa 3, Helmond Sport thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 5
Phong độ
WWWLW VVV Venlo
LDLWW Helmond Sport
  1. 18' Pol Llonch
  2. 41' J. Triep 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' J. Ogenia A. Dizdarevic
  5. 46' D. Vos F. Van Den Eynden
  6. 62' N. Ait Mouhou · B. van Zijl 2-0
  7. 63' L. Verheij T. Joosten
  8. 63' S. Mokono M. Davis
  9. 66' T. Essakkati A. Leipold
  10. 67' L. Bajrami M. Lukowicz
  11. 71' D. van Oorschot B. van Zijl
  12. 71' N. Foor M. Odriss
  13. 76' Naïm Matoug
  14. 78' J. Kluskens J. Eijgenraam
  15. 82' T. Poll A. Absalem
  16. 86' 2-1 L. Bajrami · B. Koglin
  17. FT2-1

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ivo Rossen
  1. 13Y. Schoonderwaldt 6.5
  2. 31M. Davis ▼ 63' 7.3
  3. 33G. Blancquart 6.6
  4. 15T. Joosten ▼ 63' 6.9
  5. 16P. Heise 6.6
  6. 10J. Triep 7.9
  7. 20J. Eijgenraam ▼ 78' 6.9
  8. 24M. Odriss ▼ 71' 6.3
  9. 26N. Matoug 7.2
  10. 18B. van Zijl ▼ 71' 6.3
  11. 11N. Ait Mouhou 8.2

Dự bị 10

  1. D. van Oorschot ▲ 71' 6.3
  2. 5L. de Blok
  3. 7L. Wehmeyer
  4. 3L. Verheij ▲ 63' 6.9
  5. 22Z. Taylan
  6. 2S. Mokono ▲ 63' 6.5
  7. 27L. Kromah
  8. 6J. Kluskens ▲ 78' 6.5
  9. 25N. Foor ▲ 71' 6.3
  10. 1T. Doornbusch
Helmond Sport Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jurgen Seegers
  1. 1M. Bergsen 6.0
  2. 24A. Et Taibi 6.7
  3. 3F. Van Den Eynden ▼ 46' 7.2
  4. 4B. Koglin 7.2
  5. 27A. Absalem ▼ 82' 6.3
  6. 26N. Makanza 7.5
  7. 8P. Llonch 6.9
  8. 22A. Dizdarevic ▼ 46' 6.3
  9. 36A. Leipold ▼ 66' 6.9
  10. 16M. Lukowicz ▼ 67' 6.3
  11. 11L. Daneels 6.0

Dự bị 10

  1. 23K. Aben
  2. 9L. Bajrami ▲ 67' 7.3
  3. 34T. Essakkati ▲ 66' 6.3
  4. 19H. Ingason
  5. 6M. Ludwig
  6. 2J. Ogenia ▲ 46' 6.5
  7. 5T. Poll ▲ 82' 6.6
  8. 17L. Semic
  9. 28D. Vos ▲ 46' 6.5
  10. 21H. Wentges

Thống kê

014
210
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm10
4Trúng đích4
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
388Chuyền bóng368
307Chuyền chính xác279
79%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu42
65Ghi được45
69Thủng lưới68
1.44Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn22
48Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu