VVV Venlo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Helmond Sport

VVV Venlo vs Helmond Sport

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 1-1 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 6 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 3, hòa 3, Helmond Sport thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 19
Sân vận động
Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
Trọng tài
R. Vereijken
Phong độ
LWWWL VVV Venlo
DLDLW Helmond Sport
  1. 24' Jarno Lion
  2. 29' Flor Van Den Eynden
  3. 31' N. Venema · R. Sedláček 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' H. Lorentzen J. Arias
  6. 60' E. Maddy W. Essanoussi
  7. 69' 1-1 B. van Vlerken
  8. 72' Simon Janssen
  9. 73' Y. Roemer K. de Boer
  10. 73' K. Kristinsson N. Venema
  11. 79' M. van Rooijen D. Huisman
  12. 79' Ö. Yaşar C. Johansson
  13. 81' Rick Ketting
  14. 87' Arno Van Keilegom
  15. 90'+4 G. Çulhacı B. Van Hove
  16. FT1-1

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Kruijs
  1. 1E. van der Gouw 6.3
  2. 17T. Dekker 6.2
  3. 4R. Ketting 7.2
  4. 2B. Koglin 6.9
  5. 5S. Janssen 6.7
  6. 13R. Sedláček 7.5
  7. 16R. Klaasen 7.7
  8. 8K. de Boer ▼ 73' 7.2
  9. 23D. Huisman ▼ 79' 6.3
  10. 7C. Johansson ▼ 79' 5.6
  11. 10N. Venema ▼ 73' 7.3

Dự bị 11

  1. 19Y. Roemer ▲ 73' 6.5
  2. 21K. Kristinsson ▲ 73' 6.3
  3. 6M. van Rooijen ▲ 79' 6.9
  4. 29Ö. Yaşar ▲ 79' 6.2
  5. 3S. Dirks
  6. 14L. Smans
  7. 12J. Kluskens
  8. 20J. Jacobs
  9. 24L. Vosselman
  10. 38L. Zima
  11. 30J. Craenmehr
Helmond Sport Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Peeters
  1. 1M. Havekotte 6.5
  2. 2B. van Vlerken 7.9
  3. 3F. Van Den Eynden 7.2
  4. 4R. van der Meer 6.9
  5. 17B. Van Hove ▼ 90' 6.6
  6. 6J. Lion 6.6
  7. 5D. Mistrafović 7.0
  8. 7W. Essanoussi ▼ 60' 6.9
  9. 10A. Van Keilegom 5.9
  10. 9M. Kaars 6.7
  11. 18J. Arias ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 8H. Lorentzen ▲ 46' 6.2
  2. 25E. Maddy ▲ 60' 7.2
  3. 30G. Çulhacı ▲ 90'
  4. 24D. van Diepen
  5. 23A. Azmi
  6. 15E. Terzi
  7. 14M. Scholten
  8. 20T. Beugelsdijk
  9. 21R. Mantel

Thống kê

024
321
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm6
2Trúng đích3
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc3
4Việt vị0
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
495Chuyền bóng469
407Chuyền chính xác377
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

50Trận đấu45
80Ghi được47
71Thủng lưới65
1.6Bàn thắng mỗi trận1.04
9Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn20
48Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu