Helmond Sport vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 1-1 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 5 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 4, hòa 3, VVV Venlo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 36
- Sân vận động
- GS Staalwerken Stadion, Helmond
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- DLDLW Helmond Sport
- LWWWL VVV Venlo
- HT0-0
- 46' ▲ B. Van Hove ▼ G. Çulhacı
- 60' ▲ N. Venema ▼ S. Allouch
- 65' ▲ R. Lathouwers ▼ T. Dekker
- 65' ▲ D. Huisman ▼ K. de Boer
- 66' ▲ J. Arias ▼ J. Goselink
- 68' 0-1 S. Braken · L. Smans
- 72' ▲ P. van Ooijen ▼ L. Vankerkhoven
- 75' J. Arias · P. van Ooijen 1-1
- 81' ▲ Ö. Yaşar ▼ L. Smans
- 83' Eros Maddy
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Havekotte 7.2
- 6J. Lion 7.0
- 28M. Kreekels 7.2
- 3F. Van Den Eynden 7.7
- 30G. Çulhacı ▼ 46' 6.3
- 25E. Maddy 6.3
- 27L. Vankerkhoven ▼ 72' 6.6
- 29M. Chacón 6.9
- 10A. Van Keilegom 7.0
- 19J. Goselink ▼ 66' 6.9
- 9M. Kaars 6.6
Dự bị 12
- 17B. Van Hove ▲ 46' 6.9
- 18J. Arias ⚽ ▲ 66' 7.6
- 11P. van Ooijen ▲ 72' 7.2
- 5D. Mistrafović
- 21R. Mantel
- 8H. Lorentzen
- 23A. Azmi
- 7W. Essanoussi
- 15E. Terzi
- 33G. Bosiers
- 22E. Lieftink
- 14M. Scholten
- 1E. van der Gouw 7.6
- 17T. Dekker ▼ 65' 6.3
- 4R. Ketting 7.2
- 3S. Dirks 6.7
- 5S. Janssen 6.6
- 6M. van Rooijen 6.9
- 16R. Klaasen 7.0
- 34S. Allouch ▼ 60' 6.5
- 8K. de Boer ▼ 65' 6.7
- 14L. Smans ⇢ ▼ 81' 7.0
- 9S. Braken ⚽ 7.9
Dự bị 10
- 10N. Venema ▲ 60' 6.7
- 18R. Lathouwers ▲ 65' 6.3
- 23D. Huisman ▲ 65' 6.5
- 29Ö. Yaşar ▲ 81' 6.3
- 12J. Kluskens
- 30J. Craenmehr
- 21K. Kristinsson
- 38L. Zima
- 2B. Koglin
- 25S. Henderikx
Thống kê
01⚑8
⚑200
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm11
7Trúng đích5
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
8Phạt góc2
0Việt vị2
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
4Cứu thua6
624Chuyền bóng401
544Chuyền chính xác316
87%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu50
47Ghi được80
65Thủng lưới71
1.04Bàn thắng mỗi trận1.6
13Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai48