Helmond Sport vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 0-3 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 14 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 4, hòa 3, VVV Venlo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 27
- Sân vận động
- SolarUnie Stadion, Helmond
- Trọng tài
- L. Gerrets
- Phong độ
- DLDLW Helmond Sport
- LWWWL VVV Venlo
- 20' Sander Vereijken
- 23' Sander Vereijken
- 23' Sander Vereijken
- 45' 0-1 C. Johansson · I. Ngobi
- HT0-1
- 46' ▲ A. Bastiaans ▼ J. Hendrikx
- 46' ▲ J. Munsters ▼ M. van Rooijen
- 52' Carl Johansson
- 63' 0-2 N. Venema · S. Braken
- 65' ▲ T. Beekman ▼ M. De Bie
- 65' ▲ Y. Roemer ▼ C. Johansson
- 73' ▲ G. Bosiers ▼ K. Bukusu
- 73' ▲ D. van der Sluijs ▼ B. Van Hove
- 81' 0-3 N. Venema · K. de Boer
- 85' ▲ W. Essanoussi ▼ S. van Dijck
- 85' ▲ T. Verheijen ▼ N. Venema
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Havekotte 6.2
- 4R. van der Meer 6.6
- 44B. Reith 6.7
- 3M. De Bie ▼ 65' 6.9
- 14K. Bukusu ▼ 73' 6.5
- 20P. Fosu-Mensah 6.2
- 17B. Van Hove ▼ 73' 6.9
- 8J. Van Landschoot 6.7
- 15S. Vereijken 4.7
- 26L. Defise 6.9
- 23J. Hendrikx ▼ 46' 6.7
Dự bị 7
- 27A. Bastiaans ▲ 46' 6.2
- 16T. Beekman ▲ 65' 6.7
- 33G. Bosiers ▲ 73' 6.9
- 5D. van der Sluijs ▲ 73' 6.3
- 21R. Mantel
- 22A. Azmi
- 25A. Nshimirimana
- 16D. van Crooij 7.2
- 12S. van Dijck ▼ 85' 7.2
- 15S. Janssen 7.3
- 3S. Dirks 7.3
- 21I. Ngobi ⇢ 7.7
- 20M. van Rooijen ▼ 46' 6.5
- 8K. de Boer ⇢ 7.5
- 11J. Schroijen 7.2
- 9S. Braken ⇢ 7.3
- 10C. Johansson ⚽ ▼ 65' 7.9
- 7N. Venema ⚽2 ▼ 85' 8.2
Dự bị 7
- 24J. Munsters ▲ 46' 7.2
- 19Y. Roemer ▲ 65' 6.9
- 14W. Essanoussi ▲ 85'
- 31T. Verheijen ▲ 85'
- 30J. Craenmehr
- 1L. Zima
- 34J. Jacobs
Thống kê
12⚑3
⚑610
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm20
2Trúng đích6
5Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn4
3Phạt góc6
3Việt vị4
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
378Chuyền bóng540
291Chuyền chính xác443
77%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu44
48Ghi được62
83Thủng lưới73
1.12Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai29