ADO Den Haag vs Helmond Sport
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 3-1 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 17 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 4, hòa 2, Helmond Sport thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 22
- Sân vận động
- WerkTalent Stadion, La Haye
- Phong độ
- LLDLL ADO Den Haag
- LDLWW Helmond Sport
- 17' A. Schalk 1-0
- 19' Diogo Tomas
- 26' Redouane Halhal
- 28' Diogo Tomas
- 41' Amin Doudah
- 43' ▲ F. de Bruin ▼ J. Ideho
- HT1-0
- 46' ▲ O. Zimuangana ▼ A. Doudah
- 56' J. Vlak · A. Schalk 2-0
- 62' ▲ T. Hämäläinen ▼ D. van Mieghem
- 67' ▲ A. Dizdarević ▼ A. Van Himbeeck
- 67' J. Vlak · J. Kilo 3-0
- 68' ▲ T. Essakkati ▼ L. Daneels
- 75' ▲ B. Van Hove ▼ H. Ingason
- 78' ▲ D. Lourens ▼ L. Bonis
- 78' ▲ L. Maasland ▼ A. Schalk
- 85' 3-1 T. Golliard
- FT3-1
Đội hình
- 23K. Nikièma 6.9
- 2S. van der Sloot 6.7
- 45D. Tomas 4.9
- 4M. Waem 7.0
- 5S. Sylla 7.2
- 25J. Kilo ⇢ 7.3
- 8J. Vlak ⚽2 8.7
- 7D. van Mieghem ▼ 62' 6.9
- 10A. Schalk ⚽ ⇢ ▼ 78' 8.2
- 11J. Ideho ▼ 43' 7.0
- 9L. Bonis ▼ 78' 7.0
Dự bị 12
- 16F. de Bruin ▲ 43' 6.9
- 12T. Hämäläinen ▲ 62' 6.5
- 22D. Lourens ▲ 78' 6.3
- 35L. Maasland ▲ 78' 6.9
- 26I. de Ruijter
- 32M. Houwaart
- 28T. Coremans
- 1H. Wentges
- 6K. Sürmeli
- 24S. Heesen
- 17E. Mohammed
- 19L. Reischl
- 1W. van der Steen 6.0
- 2T. Pachonik 6.7
- 4R. Halhal 6.9
- 5J. Scholz 6.7
- 27A. Absalem 6.9
- 52A. Van Himbeeck ▼ 67' 6.9
- 47A. Doudah ▼ 46' 6.6
- 10T. Golliard ⚽ 7.7
- 19H. Ingason ▼ 75' 6.2
- 11L. Daneels ▼ 68' 5.9
- 39A. van den Hurk 7.3
Dự bị 10
- 29O. Zimuangana ▲ 46' 7.2
- 22A. Dizdarević ▲ 67' 7.2
- 32T. Essakkati ▲ 68' 6.9
- 17B. Van Hove ▲ 75' 6.9
- 12J. Ogenia
- 31D. Geerts
- 3F. Van Den Eynden
- 21T. Hendriks
- 23K. Aben
- 7S. Bisselink
Thống kê
11⚑2
⚑420
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm17
6Trúng đích6
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
2Phạt góc4
3Việt vị2
11Phạm lỗi22
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
245Chuyền bóng458
133Chuyền chính xác381
54%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu45
76Ghi được61
66Thủng lưới74
1.55Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai23