ADO Den Haag vs Helmond Sport
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 2-1 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 8 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 4, hòa 2, Helmond Sport thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 34
- Sân vận động
- Cars Jeans Stadion, Den Haag
- Trọng tài
- J. van der Laan
- Phong độ
- LLDLL ADO Den Haag
- LDLWW Helmond Sport
- 32' R. Kishna · T. Asante 1-0
- 35' Bryan Van Hove
- HT1-0
- 52' Maxime De Bie
- 72' ▲ J. Amofa ▼ D. Janmaat
- 75' ▲ P. Fosu-Mensah ▼ M. De Bie
- 77' ▲ A. Van Keilegom ▼ T. Beekman
- 81' ▲ B. Reemst ▼ G. Breinburg
- 81' ▲ Felipe Pires ▼ X. Severina
- 84' ▲ J. Houttequiet ▼ D. van der Sluijs
- 90'+1 1-1 D. Seys
- 90'+4 T. Verheydt · R. Kishna 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 23H. Wentges 6.2
- 53D. Janmaat ▼ 72' 6.9
- 3H. Matthys 7.0
- 4B. Kemper 6.6
- 14T. Asante ⇢ 7.6
- 21G. Breinburg ▼ 81' 7.0
- 6D. Moreo Klas 6.9
- 26S. Steijn 6.6
- 9T. Verheydt ⚽ 8.0
- 11R. Kishna ⚽ ⇢ 8.2
- 27X. Severina ▼ 81' 6.6
Dự bị 12
- 25J. Amofa ▲ 72' 6.5
- 32B. Reemst ▲ 81' 6.5
- 7Felipe Pires ▲ 81' 6.5
- 12C. Seedorf
- 24F. Dicke
- 10S. Bourard
- 28K. Nikiema
- 29A. Damen
- 45Guillem Rodríguez
- 18M. Mulder
- 15S. Komljenovic
- 31N. Owusu
- 1M. Havekotte 6.9
- 4R. van der Meer 7.2
- 5D. van der Sluijs ▼ 84' 6.2
- 44B. Reith 7.3
- 3M. De Bie ▼ 75' 7.2
- 17B. Van Hove 6.2
- 6J. Lion 7.0
- 8J. Van Landschoot 6.7
- 33G. Bosiers 6.7
- 16T. Beekman ▼ 77' 6.6
- 24D. Seys ⚽ 8.0
Dự bị 7
- 20P. Fosu-Mensah ▲ 75' 6.3
- 10A. Van Keilegom ▲ 77' 6.3
- 11J. Houttequiet ▲ 84' 6.5
- 23J. Hendrikx
- 2I. Breugelmans
- 21R. Mantel
- 22A. Azmi
Thống kê
00⚑6
⚑720
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm12
5Trúng đích1
5Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
6Phạt góc7
2Việt vị3
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
530Chuyền bóng398
427Chuyền chính xác294
81%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
49Trận đấu43
100Ghi được48
71Thủng lưới83
2.04Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai26