ADO Den Haag
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Helmond Sport

ADO Den Haag vs Helmond Sport

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 2-2 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 28 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 4, hòa 2, Helmond Sport thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 35
Sân vận động
WerkTalent Stadion, La Haye
Trọng tài
E. Blank
Phong độ
LLDLL ADO Den Haag
LDLWW Helmond Sport
  1. 7' Denzel Hall
  2. 23' Gabriel Culhaci
  3. 36' 0-1 A. Van Keilegom · J. Lion
  4. HT0-1
  5. 46' S. Komljenovic R. Kishna
  6. 46' T. Asante F. van Breemen
  7. 46' S. Komljenovic · T. Thomas 1-1
  8. 55' Sacha Komljenovic
  9. 62' 1-2 M. Kaars
  10. 65' A. Ćatić A. Absalem
  11. 66' M. Bilate M. Sellouki
  12. 69' J. Arias J. Goselink
  13. 74' J. Sleegers X. Severina
  14. 75' E. Terzi G. Çulhacı
  15. 75' P. van Ooijen E. Maddy
  16. 79' T. Verheydt · M. Bilate 2-2
  17. 86' Titouan Thomas
  18. 90'+3 Amar Ćatić
  19. FT2-2

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Advocaat
  1. 39S. Stevens 5.7
  2. 45Guillem Rodríguez 6.3
  3. 5D. Hall 6.6
  4. 25F. van Breemen ▼ 46' 6.6
  5. 24A. Absalem ▼ 65' 7.2
  6. 17T. Thomas 7.3
  7. 30M. Sellouki ▼ 66' 6.9
  8. 7X. Severina ▼ 74' 6.9
  9. 35R. Kishna ▼ 46' 6.5
  10. 11J. Zwarts 7.2
  11. 9T. Verheydt 7.2

Dự bị 12

  1. 15S. Komljenovic ▲ 46' 7.5
  2. 2T. Asante ▲ 46' 6.7
  3. 34A. Ćatić ▲ 65' 6.6
  4. 42M. Bilate ▲ 66' 7.3
  5. 26J. Sleegers ▲ 74' 6.6
  6. 28K. Nikiéma
  7. 21G. Breinburg
  8. 8J. Wehrmann
  9. 10M. de Waal
  10. 6D. Klas
  11. 23L. Koopmans
  12. 33D. Werker
Helmond Sport Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Peeters
  1. 1M. Havekotte 6.5
  2. 6J. Lion 6.6
  3. 28M. Kreekels 6.5
  4. 3F. Van Den Eynden 7.7
  5. 30G. Çulhacı ▼ 75' 6.3
  6. 25E. Maddy ▼ 75' 6.2
  7. 27L. Vankerkhoven 6.2
  8. 29M. Chacón 6.7
  9. 10A. Van Keilegom 7.7
  10. 19J. Goselink ▼ 69' 6.9
  11. 9M. Kaars 7.6

Dự bị 9

  1. 18J. Arias ▲ 69' 6.3
  2. 15E. Terzi ▲ 75' 6.3
  3. 11P. van Ooijen ▲ 75' 6.9
  4. 23A. Azmi
  5. 14M. Scholten
  6. 21R. Mantel
  7. 7W. Essanoussi
  8. 33G. Bosiers
  9. 5D. Mistrafović

Thống kê

045
510
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm9
5Trúng đích3
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
1Cứu thua3
408Chuyền bóng453
308Chuyền chính xác320
75%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu45
75Ghi được47
67Thủng lưới65
1.67Bàn thắng mỗi trận1.04
11Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu