Cambuur vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 1-2 Den Bosch tại Eerste Divisie, 26 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 4, hòa 2, Den Bosch thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 15
- Sân vận động
- Cambuur Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLLD Cambuur
- DLWLL Den Bosch
- 3' Matthias Nartey
- 7' 0-1 V. Kotzebue · B. Burgering
- 31' ▲ D. Gravenberch ▼ V. Kotzebue
- HT0-1
- 53' Mark Diemers
- 57' ▲ M. de Leeuw ▼ M. Nartey
- 57' ▲ N. Souren ▼ M. Kieftenbeld
- 59' Thijs van Leeuwen
- 60' M. Diemers 1-1
- 63' Ilias Alhaft
- 64' ▲ K. Monzialo ▼ H. Acheffay
- 69' ▲ T. Rölke ▼ I. Alhaft
- 81' ▲ T. van Grunsven ▼ M. Bakaľa
- 81' 1-2 B. Burgering · K. Monzialo
- 85' ▲ S. Ottesen ▼ J. van Mullem
- 90'+1 Victor van den Bogert
- FT1-2
Đội hình
- 1T. Jansen 6.9
- 26T. Mercera 6.7
- 6J. van Mullem ▼ 85' 7.0
- 20B. Nieling 6.6
- 5T. Poll 6.6
- 12M. Diemers ⚽ 7.6
- 8M. Kieftenbeld ▼ 57' 6.3
- 17M. Nartey ▼ 57' 6.3
- 11I. Alhaft ▼ 69' 6.9
- 7R. Balk 7.0
- 29B. Pauwels 7.9
Dự bị 11
- 19M. de Leeuw ▲ 57' 6.7
- 28N. Souren ▲ 57' 6.7
- 18T. Rölke ▲ 69' 6.7
- 15S. Ottesen ▲ 85' 6.6
- 24T. Jonker
- 22D. Reiziger
- 27W. Kooistra
- 43A. Bakkati
- 10F. de Jong
- 14Arnau Casas
- 23B. Minnema
- 21M. Bakker 7.9
- 24S. Maas 7.3
- 3V. van den Bogert 6.9
- 5S. Henderikx 7.2
- 14N. de Groot 6.9
- 10T. van Leeuwen 7.2
- 23M. Bakaľa ▼ 81' 6.6
- 33M. Laros 7.0
- 17B. Burgering ⚽ ⇢ 8.2
- 7V. Kotzebue ⚽ ▼ 31' 7.2
- 20H. Acheffay ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 22D. Gravenberch ▲ 31' 6.7
- 16K. Monzialo ▲ 64' 7.3
- 15T. van Grunsven ▲ 81' 6.9
- 40I. Boumassaoudi
- 31R. van Balsfoort
- 19D. Jonathans
- 36P. van de Merbel
- 30S. van de Ven
- 8R. van Hedel
Thống kê
03⚑8
⚑520
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm8
7Trúng đích4
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
8Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua6
542Chuyền bóng267
456Chuyền chính xác186
84%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu49
91Ghi được67
58Thủng lưới62
1.86Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai29