Den Bosch
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cambuur

Den Bosch vs Cambuur

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 3-1 Cambuur tại Eerste Divisie, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 4, hòa 2, Cambuur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 20
Sân vận động
Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
Phong độ
DLWLL Den Bosch
LLLLD Cambuur
  1. 12' K. Kostorz · J. Vicario 1-0
  2. 36' Floris Smand
  3. HT1-0
  4. 46' Nick de Groot
  5. 46' M. Laros G. Zelalem
  6. 54' T. Poll S. Sylla
  7. 54' M. Schaapman J. van Mullem
  8. 60' V. Kotzebue K. Kostorz
  9. 62' Floris Smand
  10. 62' Floris Smand
  11. 65' J. van der Meer L. Bergsma
  12. 65' Y. El Hilali F. de Jong
  13. 68' S. Maas · S. Ogbaidze 2-0
  14. 69' Rik Mulders
  15. 77' I. Boumassaoudi T. Kalinauskas
  16. 81' 2-1 M. Smit · D. van Kaam
  17. 86' Milan Smit
  18. 88' W. Kooistra D. van Kaam
  19. 89' S. van Bakel J. Vicario
  20. 89' Y. Ikeshita S. Ogbaidze
  21. 90'+2 S. van Bakel · M. Laros 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Kaczmarek
  1. 1J. Roggeveen 8.0
  2. 27R. Henning 6.6
  3. 3V. van den Bogert 6.3
  4. 24S. Maas 7.9
  5. 18R. Mulders 7.0
  6. 30S. Ogbaidze ▼ 89' 7.2
  7. 6G. Zelalem ▼ 46' 6.7
  8. 14N. de Groot 7.3
  9. 16J. Vicario ▼ 89' 8.5
  10. 99K. Kostorz ▼ 60' 6.9
  11. 17T. Kalinauskas ▼ 77' 6.7

Dự bị 12

  1. 33M. Laros ▲ 46' 7.2
  2. 9V. Kotzebue ▲ 60' 6.9
  3. 40I. Boumassaoudi ▲ 77' 6.5
  4. 19S. van Bakel ▲ 89' 7.9
  5. 4Y. Ikeshita ▲ 89' 6.3
  6. 35B. Kemmeren
  7. 75J. Ojrzyński
  8. 47Sheddy Barglan
  9. 45D. Gyamfi
  10. 34Y. Keijser
  11. 20R. Leijten
  12. 31L. Vrolijks
Cambuur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. de Jong
  1. 1Y. van Osch 6.3
  2. 15M. Tol 6.6
  3. 3F. Smand 5.9
  4. 4L. Bergsma ▼ 65' 6.9
  5. 27S. Sylla ▼ 54' 6.6
  6. 10F. de Jong ▼ 65' 6.2
  7. 6J. van Mullem ▼ 54' 6.3
  8. 8D. van Kaam ▼ 88' 6.7
  9. 7R. Balk 6.9
  10. 9R. Uldriķis 7.2
  11. 19M. Smit 7.7

Dự bị 12

  1. 5T. Poll ▲ 54' 6.0
  2. 36M. Schaapman ▲ 54' 6.6
  3. 22J. van der Meer ▲ 65' 6.5
  4. 12Y. El Hilali ▲ 65' 6.9
  5. 49W. Kooistra ▲ 88' 6.3
  6. 39T. van der Werff
  7. 34T. Jonker
  8. 16D. Reiziger
  9. 23B. Minnema
  10. 41Y. van der Veen
  11. 21M. de Koe
  12. 20V. Pichel

Thống kê

025
731
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm10
6Trúng đích6
4Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
5Phạt góc7
0Việt vị3
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
341Chuyền bóng503
243Chuyền chính xác387
71%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

47Trận đấu47
44Ghi được97
80Thủng lưới84
0.94Bàn thắng mỗi trận2.06
11Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn36
26Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu