Den Bosch vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 3-5 Cambuur tại Eerste Divisie, 9 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 4, hòa 2, Cambuur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Trọng tài
- C. Bax
- Phong độ
- DLWLL Den Bosch
- LLLLD Cambuur
- 4' 0-1 R. Oratmangoen · A. Bangura
- 23' 0-2 R. Mühren11m
- 36' R. Postema 1-2
- 45' D. Moreo Klas · R. Postema 2-2
- HT2-2
- 46' 2-3 M. Breij
- 50' ▲ S. van der Heijden ▼ Lorenzo Fonseca
- 73' ▲ D. Bolsius ▼ D. Moreo Klas
- 73' ▲ N. Doodeman ▼ J. Antonia
- 74' J. Hornkamp 3-3
- 76' ▲ J. ter Heide ▼ M. Breij
- 77' 3-4 N. Doodeman · M. Hoedemakers
- 87' ▲ J. Kramer ▼ E. Schouten
- 87' ▲ G. Korte ▼ I. Kallon
- 90'+2 3-5 R. Oratmangoen · A. Bangura
- FT3-5
Đội hình
- 1W. van der Steen 6.5
- 2M. Deijl 5.6
- 22F. Sturing 6.5
- 5D. Green 6.3
- 4J. van der Velden 6.2
- 19Lorenzo Fonseca ▼ 50' 6.0
- 25S. Ahannach 6.9
- 38D. Moreo Klas ⚽ ▼ 73' 7.2
- 20R. Meerveld 6.3
- 9J. Hornkamp ⚽ 7.7
- 7R. Postema ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 11
- 16S. van der Heijden ▲ 50' 6.2
- 21D. Bolsius ▲ 73' 6.3
- 24R. Voets
- 32J. van Hedel
- 30D. Burnet
- 34S. Maas
- 50S. van Bakel
- 31G. Schalks
- 11R. Trotman
- 12D. Lambert
- 23K. Sikking
- 1S. Stevens 6.9
- 3C. Mac-Intosch 7.2
- 4E. Schouten ▼ 87' 6.9
- 5D. Schmidt 6.3
- 16A. Bangura ⇢2 7.3
- 6M. Hoedemakers ⇢ 6.9
- 14M. Breij ⚽ ▼ 76' 7.3
- 27J. Antonia ▼ 73' 6.7
- 21R. Mühren ⚽ 6.7
- 7I. Kallon ▼ 87' 8.0
- 26R. Oratmangoen ⚽2 8.5
Dự bị 12
- 17N. Doodeman ⚽ ▲ 73' 7.3
- 2J. ter Heide ▲ 76' 7.0
- 15J. Kramer ▲ 87'
- 11G. Korte ▲ 87'
- 44J. van der Meer
- 22D. Ladan
- 38S. Deuling
- 12P. Bos
- 23B. Minnema
- 24D. Sambissa
- 19S. Nieuwpoort
- 9M. Pouwels
Thống kê
00⚑2
⚑600
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm21
7Trúng đích11
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
2Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi9
6Cứu thua4
319Chuyền bóng432
241Chuyền chính xác368
76%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu45
79Ghi được127
94Thủng lưới49
1.76Bàn thắng mỗi trận2.82
7Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai61