MVV vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: MVV 1-0 Den Bosch tại Eerste Divisie, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 5, hòa 2, Den Bosch thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Phong độ
- WLWDL MVV
- LWLLL Den Bosch
- 23' Leroy Labylle
- 29' ▲ L. Schenk ▼ F. Slegers
- 45' Yuya Ikeshita
- HT0-0
- 46' ▲ R. Mulders ▼ Y. Ikeshita
- 58' ▲ T. Kalinauskas ▼ S. Oulad MHand
- 58' ▲ R. Leijten ▼ D. Gyamfi
- 70' ▲ N. El Basri ▼ C. Mmaee
- 74' M. Remans · A. Librici 1-0
- 78' ▲ R. Buifrahi ▼ M. Remans
- 78' ▲ D. Verbeek ▼ G. Zelalem
- 78' ▲ R. van Hedel ▼ L. Mbete
- 85' Rein van Hedel
- FT1-0
Đội hình
- 12R. Matthys 7.9
- 16A. Librici ⇢ 7.9
- 3Ö. Aktaş 7.3
- 20B. Nieling 8.2
- 21L. Labylle 3.5
- 8N. Souren 7.0
- 31M. Kleinen 6.6
- 18F. Slegers ▼ 29' 6.3
- 5B. Smeets 6.6
- 9M. Remans ⚽ ▼ 78' 7.3
- 19C. Mmaee ▼ 70' 7.2
Dự bị 9
- 34L. Schenk ▲ 29' 6.9
- 6N. El Basri ▲ 70' 6.9
- 11R. Buifrahi ▲ 78' 6.9
- 14S. Penders
- 24E. Yetimoglu
- 7T. Taşçı
- 1T. Lambrix
- 26M. Hofland
- 41B. Stevens
- 75J. Ojrzyński 6.9
- 27R. Henning 7.5
- 15T. van Grunsven 7.5
- 5L. Mbete ▼ 78' 7.2
- 45D. Gyamfi ▼ 58' 7.3
- 24S. Maas 6.9
- 6G. Zelalem ▼ 78' 7.0
- 14N. de Groot 6.9
- 4Y. Ikeshita ▼ 46' 7.0
- 10S. Oulad M'Hand 6.9
- 99K. Kostorz 6.5
Dự bị 11
- 18R. Mulders ▲ 46' 6.9
- 17T. Kalinauskas ▲ 58' 6.3
- 20R. Leijten ▲ 58' 6.0
- 11D. Verbeek ▲ 78' 7.2
- 8R. van Hedel ▲ 78' 6.3
- 19S. van Bakel
- 34Y. Keijser
- 35B. Kemmeren
- 31T. Bijlsma
- 33M. Laros
- 3V. van den Bogert
Thống kê
10⚑6
⚑820
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm9
3Trúng đích2
3Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
6Phạt góc8
2Việt vị0
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
352Chuyền bóng467
257Chuyền chính xác395
73%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu47
72Ghi được44
67Thủng lưới80
1.71Bàn thắng mỗi trận0.94
10Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai26