Den Bosch
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
MVV

Den Bosch vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 3-3 MVV tại Eerste Divisie, 27 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 3, hòa 2, MVV thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 22
Sân vận động
Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
Trọng tài
S. Teuben
Phong độ
LWLLL Den Bosch
WLWDL MVV
  1. 15' L. Labyllephản lưới 1-0
  2. 20' Jorn van Hedel
  3. 27' 1-1 R. van Bommel · K. Kostons
  4. 40' Teun van Grunsven
  5. 45'+1 L. Schenk L. Labylle
  6. 45'+4 T. Kalinauskas · D. Verbeek 2-1
  7. HT2-1
  8. 56' A. Ahannach · D. Verbeek 3-1
  9. 69' S. Maas J. van Hedel
  10. 76' N. Möller J. Konings
  11. 76' S. van Bakel T. Kalinauskas
  12. 77' M. Remans S. Blummel
  13. 77' D. Rocha K. Kostons
  14. 77' T. Zeegers C. Essers
  15. 80' Rik Mulders
  16. 86' E. Patoulidis D. Verbeek
  17. 89' 3-2 D. Rocha · R. Van Helden
  18. 90'+5 3-3 M. Remans · O. Džepar
  19. FT3-3

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. de Gier
  1. 1W. van der Steen 6.6
  2. 18R. Mulders 6.9
  3. 15T. van Grunsven 6.2
  4. 23I. Bowat 6.3
  5. 2J. van Hedel ▼ 69' 6.3
  6. 22F. Hammouti 7.3
  7. 8S. van der Heijden 6.9
  8. 11D. Verbeek ⇢2 ▼ 86' 9.2
  9. 7A. Ahannach 6.9
  10. 17T. Kalinauskas ▼ 76' 6.9
  11. 10J. Konings ▼ 76' 6.9

Dự bị 8

  1. 24S. Maas ▲ 69' 6.0
  2. 9N. Möller ▲ 76' 6.7
  3. 19S. van Bakel ▲ 76' 6.3
  4. 42E. Patoulidis ▲ 86' 6.3
  5. 40S. Roos
  6. 31L. Vrolijks
  7. 21K. Sikking
  8. 4D. Ryan
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 6.9
  2. 6C. Essers ▼ 77' 6.6
  3. 2R. Van Helden 7.0
  4. 4M. Waem 6.9
  5. 21L. Labylle ▼ 45' 6.2
  6. 8N. Souren 6.3
  7. 11O. Džepar 6.7
  8. 7S. Blummel ▼ 77' 6.6
  9. 16J. Steuckers 6.3
  10. 14R. van Bommel 6.9
  11. 10K. Kostons ▼ 77' 7.0

Dự bị 11

  1. 5L. Schenk ▲ 45' 6.2
  2. 9M. Remans ▲ 77' 7.3
  3. 22D. Rocha ▲ 77' 7.3
  4. 32T. Zeegers ▲ 77' 6.9
  5. 28J. Vijgen
  6. 23L. Ancion
  7. 1T. Lambrix
  8. 15L. Noviello
  9. 24S. Penders 6.3
  10. 17T. van Bommel
  11. 30N. El Basri

Thống kê

033
500
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm12
7Trúng đích7
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn2
3Phạt góc5
2Việt vị4
9Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
4Cứu thua5
382Chuyền bóng478
269Chuyền chính xác380
70%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu44
77Ghi được84
93Thủng lưới75
1.67Bàn thắng mỗi trận1.91
10Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu