Den Bosch vs MVV
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 3-1 MVV tại Eerste Divisie, 11 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 3, hòa 2, MVV thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Trọng tài
- R. Hensgens
- Phong độ
- LWLLL Den Bosch
- WLWDL MVV
- 18' S. Ahannach · N. Moller 1-0
- 35' S. Ahannach 2-0
- 42' Rik Mulders
- HT2-0
- 46' ▲ A. Kastrati ▼ E. Yegen
- 65' 2-1 S. Blummel · A. Kastrati
- 73' ▲ T. van Bommel ▼ N. Souren
- 78' ▲ N. de Groot ▼ T. Douglas
- 78' ▲ T. Hunte ▼ N. Moller
- 79' ▲ M. Kleinen ▼ S. Penders
- 83' ▲ K. Felida ▼ R. Leijten
- 88' ▲ M. Berte ▼ J. Cijntje
- 88' ▲ M. Ntelo ▼ L. Schenk
- 90'+2 M. Berte · B. Maguire 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1W. van der Steen 6.7
- 5J. van der Winden 6.2
- 3V. van den Bogert 7.0
- 17T. Douglas ▼ 78' 7.3
- 30B. Maguire ⇢ 7.7
- 11S. Ahannach ⚽2 9.5
- 8S. van der Heijden 6.6
- 18R. Mulders 6.5
- 20R. Leijten ▼ 83' 6.7
- 7J. Cijntje ▼ 88' 7.2
- 9N. Moller ⇢ ▼ 78' 6.9
Dự bị 10
- 35N. de Groot ▲ 78' 6.7
- 29T. Hunte ▲ 78' 6.6
- 6K. Felida ▲ 83' 6.6
- 27M. Berte ⚽ ▲ 88' 7.2
- 16M. van Beijnen
- 10P. Stiers
- 31G. Schalks
- 24S. Maas
- 23D. Halilović
- 19S. van Bakel
- 12R. Matthys 6.9
- 2R. Zeegers 6.5
- 15M. Waem 6.7
- 22O. Džepar 6.2
- 8N. Souren ▼ 73' 6.6
- 34L. Schenk ▼ 88' 6.5
- 24S. Penders ▼ 79' 6.5
- 7S. Blummel ⚽ 7.2
- 26T. Lake 6.3
- 9M. Remans 6.3
- 6E. Yegen ▼ 46' 6.3
Dự bị 10
- 18A. Kastrati ▲ 46' 6.9
- 17T. van Bommel ▲ 73' 6.7
- 31M. Kleinen ▲ 79' 6.7
- 20M. Ntelo ▲ 88'
- 11M. Aziz
- 40J. Wehking
- 27M. Keulen
- 4L. Malungu
- 1R. van Kouwen
- 19K. Bösing
Thống kê
01⚑6
⚑500
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm8
9Trúng đích1
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc5
0Việt vị5
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
0Cứu thua6
442Chuyền bóng511
341Chuyền chính xác406
77%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu46
49Ghi được54
71Thủng lưới94
1.09Bàn thắng mỗi trận1.17
11Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn30
21Hiệp hai24