Den Bosch
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
MVV

Den Bosch vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 3-2 MVV tại Eerste Divisie, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 3, hòa 2, MVV thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 6
Sân vận động
Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
Phong độ
LWLLL Den Bosch
WLWDL MVV
  1. 28' Yuya Ikeshita
  2. 31' Nabil El Basri
  3. 36' Muhammet Tunahan Tasci
  4. HT0-0
  5. 46' R. Buifrahi T. Taşçı
  6. 52' 0-1 F. Slegers · N. El Basri
  7. 57' Ricardo-Oliver Henning
  8. 60' Leroy Labylle
  9. 62' I. Boumassaoudi L. Mbete
  10. 67' J. Vicario · R. Henning 1-1
  11. 75' 1-2 N. El Basri · K. Kostons
  12. 76' R. Leijten V. Kotzebue
  13. 83' K. Kostorz · J. Vicario 2-2
  14. 85' K. Kostorz · N. de Groot 3-2
  15. 86' M. Laros K. Kostorz
  16. 86' B. Nieling F. Slegers
  17. 86' D. Livramento R. Buifrahi
  18. 90'+5 Bryant Nieling
  19. 90'+1 M. Remans L. Labylle
  20. FT3-2

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Kaczmarek
  1. 1J. Roggeveen 6.3
  2. 27R. Henning 6.9
  3. 5L. Mbete ▼ 62' 6.7
  4. 24S. Maas 6.6
  5. 18R. Mulders 7.7
  6. 4Y. Ikeshita 6.9
  7. 6G. Zelalem 7.2
  8. 14N. de Groot 7.2
  9. 16J. Vicario 8.6
  10. 99K. Kostorz ⚽2 ▼ 86' 8.6
  11. 9V. Kotzebue ▼ 76' 7.5

Dự bị 12

  1. 40I. Boumassaoudi ▲ 62' 6.6
  2. 20R. Leijten ▲ 76' 6.3
  3. 33M. Laros ▲ 86' 6.9
  4. 31L. Vrolijks
  5. 30S. Ogbaidze
  6. 19S. van Bakel
  7. 35B. Kemmeren
  8. 41R. Goutier
  9. 45D. Gyamfi
  10. 47S. Barglan
  11. 75J. Ojrzyński
  12. 17T. Kalinauskas
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 7.5
  2. 32T. Zeegers 6.3
  3. 3Ö. Aktaş 6.6
  4. 4W. Coomans 6.0
  5. 21L. Labylle ▼ 90' 6.5
  6. 31M. Kleinen 7.2
  7. 6N. El Basri 7.9
  8. 18F. Slegers ▼ 86' 7.5
  9. 5B. Smeets 6.5
  10. 7T. Taşçı ▼ 46' 6.5
  11. 10K. Kostons 7.2

Dự bị 9

  1. 11R. Buifrahi ▲ 46' 6.2
  2. 20B. Nieling ▲ 86' 6.5
  3. 22D. Livramento ▲ 86' 6.2
  4. 9M. Remans ▲ 90'
  5. 14S. Penders
  6. 1T. Lambrix
  7. 39K. Sy
  8. 41B. Stevens
  9. 28N. Bouchentouf

Thống kê

022
240
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm9
8Trúng đích5
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
2Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
422Chuyền bóng462
348Chuyền chính xác369
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

47Trận đấu42
44Ghi được72
80Thủng lưới67
0.94Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu