MVV
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Den Bosch

MVV vs Den Bosch

Tỷ số chung cuộc: MVV 3-1 Den Bosch tại Eerste Divisie, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 5, hòa 2, Den Bosch thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 12
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Trọng tài
M. van den Kerkhof
Phong độ
WLWDL MVV
LWLLL Den Bosch
  1. 7' J. Steuckers · K. Kostons 1-0
  2. 22' Faris Hammouti
  3. 29' Dylan Ryan
  4. 40' K. Kostons · M. Remans 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' N. Möller E. Patoulidis
  7. 46' T. van Grunsven D. Ryan
  8. 56' Koen Kostons
  9. 67' 2-1 V. van den Bogert · N. Möller
  10. 72' R. Zeegers T. Zeegers
  11. 75' D. Halilović V. van den Bogert
  12. 79' T. van Bommel M. Kleinen
  13. 79' R. van Bommel M. Remans
  14. 84' Joey Konings
  15. 84' J. Steuckers · K. Kostons 3-1
  16. 90' D. Rocha J. Steuckers
  17. FT3-1

Đội hình

MVV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 7.2
  2. 32T. Zeegers ▼ 72' 7.3
  3. 2R. Van Helden 6.9
  4. 4M. Waem 6.3
  5. 5L. Schenk 6.3
  6. 8N. Souren 7.3
  7. 16J. Steuckers ⚽2 ▼ 90' 8.5
  8. 31M. Kleinen ▼ 79' 6.3
  9. 7S. Blummel 7.5
  10. 10K. Kostons ⇢2 8.7
  11. 9M. Remans ▼ 79' 7.7

Dự bị 9

  1. 3R. Zeegers ▲ 72' 6.7
  2. 17T. van Bommel ▲ 79' 6.3
  3. 14R. van Bommel ▲ 79' 6.3
  4. 22D. Rocha ▲ 90'
  5. 30N. El Basri
  6. 24S. Penders
  7. 21L. Labylle
  8. 1T. Lambrix
  9. 23L. Ancion
Den Bosch Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. de Gier
  1. 1W. van der Steen 7.6
  2. 18R. Mulders 7.5
  3. 3V. van den Bogert ▼ 75' 7.2
  4. 4D. Ryan ▼ 46' 6.5
  5. 24S. Maas 6.2
  6. 7A. Ahannach 7.3
  7. 8S. van der Heijden 6.9
  8. 11D. Verbeek 7.6
  9. 22F. Hammouti 6.3
  10. 42E. Patoulidis ▼ 46' 6.0
  11. 10J. Konings 6.9

Dự bị 9

  1. 9N. Möller ▲ 46' 7.2
  2. 15T. van Grunsven ▲ 46' 6.3
  3. 6D. Halilović ▲ 75' 6.5
  4. 28T. Regouin
  5. 19S. van Bakel
  6. 21K. Sikking
  7. 20R. Leijten
  8. 31L. Vrolijks
  9. 2J. van Hedel

Thống kê

013
630
44%Kiểm soát bóng56%
20Dứt điểm13
11Trúng đích5
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc6
1Việt vị0
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
4Cứu thua8
377Chuyền bóng477
264Chuyền chính xác372
70%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu46
84Ghi được77
75Thủng lưới93
1.91Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu