Emmen vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: Emmen 2-3 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 20 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 2, hòa 2, ADO Den Haag thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 11
- Sân vận động
- De Oude Meerdijk, Emmen
- Phong độ
- WWLWL Emmen
- LLDLL ADO Den Haag
- 11' P. Parzyszek · D. Ubbink 1-0
- 17' Ben Scholte
- 20' J. Vlak11m 2-0
- 25' Michael Heylen
- 26' 2-1 H. Veerman · M. Hamdaoui
- HT2-1
- 46' ▲ M. Kieftenbeld ▼ B. Scholte
- 46' ▲ J. Che ▼ T. Asante
- 50' Dhoraso Moreo Klas
- 67' ▲ M. Sellouki ▼ D. Klas
- 76' ▲ J. Ideho ▼ M. Hamdaoui
- 77' ▲ M. te Wierik ▼ R. Schouten
- 83' 2-2 M. Sellouki · J. van der Sande
- 84' ▲ Rui Mendes ▼ L. Bernadou
- 86' 2-3 D. van Mieghem · K. Sürmeli
- 90'+3 Henk Veerman
- 90'+1 ▲ J. Hardeveld ▼ L. Burnet
- 90'+1 ▲ D. Werker ▼ D. van Mieghem
- FT2-3
Đội hình
- 22J. Hoekstra 6.3
- 2R. Schouten ▼ 77' 6.9
- 13M. Heylen 6.6
- 24J. Dirksen 6.6
- 18L. Burnet ▼ 90' 6.7
- 20J. Vlak ⚽ 7.9
- 19B. Scholte ▼ 46' 6.2
- 8L. Bernadou ▼ 84' 6.7
- 29J. Konings 7.3
- 9P. Parzyszek ⚽ 7.3
- 10D. Ubbink ⇢ 7.2
Dự bị 11
- 6M. Kieftenbeld ▲ 46' 6.9
- 4M. te Wierik ▲ 77' 6.2
- 7Rui Mendes ▲ 84' 6.3
- 3J. Hardeveld ▲ 90'
- 21P. Brouwer
- 14D. Vos
- 16K. van Dorp
- 17J. Huijzer
- 1E. Oelschlägel
- 27G. Younan
- 25J. Smeets
- 23K. Nikièma 6.6
- 14H. Koudossou 6.2
- 2T. Asante ▼ 46' 6.3
- 4M. Waem 6.9
- 5B. van Hintum 7.0
- 6K. Sürmeli ⇢ 7.3
- 10J. van der Sande ⇢ 6.7
- 8D. Klas ▼ 67' 6.5
- 7D. van Mieghem ⚽ ▼ 90' 7.7
- 9H. Veerman ⚽ 6.9
- 24M. Hamdaoui ⇢ ▼ 76' 7.0
Dự bị 11
- 22J. Che ▲ 46' 6.6
- 11M. Sellouki ⚽ ▲ 67' 7.2
- 17J. Ideho ▲ 76' 6.5
- 33D. Werker ▲ 90'
- 28T. Coremans
- 16C. Gustina
- 26G. Siereveld
- 12G. Nigro
- 20S. Komljenovic
- 15A. Absalem
- 29D. van de Riet
Thống kê
02⚑4
⚑320
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm6
4Trúng đích3
10Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
4Phạt góc3
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
437Chuyền bóng440
327Chuyền chính xác323
75%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
51Trận đấu52
71Ghi được98
86Thủng lưới74
1.39Bàn thắng mỗi trận1.88
11Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn38
35Hiệp hai45