ADO Den Haag vs Emmen
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 1-2 Emmen tại Eerste Divisie, 20 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 6, hòa 2, Emmen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- Cars Jeans Stadion, Den Haag
- Trọng tài
- R. Martens
- Phong độ
- LLDLL ADO Den Haag
- WWLWL Emmen
- 10' 0-1 J. Hilterman · P. van Ooijen
- 32' ▲ X. Severina ▼ S. Komljenovic
- HT0-1
- 46' ▲ T. Verheydt ▼ T. Asante
- 47' V. Besuijen · A. Ćatić 1-1
- 70' Thomas Verheydt
- 72' ▲ B. Scholte ▼ J. Assehnoun
- 72' ▲ A. Luzayadio ▼ L. Burnet
- 73' 1-2 J. Hilterman · Rui Mendes
- 82' ▲ E. Rottier ▼ A. Ćatić
- 82' ▲ Y. Boussakou ▼ C. Seedorf
- 85' Ben Scholte
- 90'+7 Jamal Amofa
- 90'+7 Luciano Carty
- 90'+4 ▲ L. Carty ▼ J. Hilterman
- 90'+4 ▲ O. El Azzouzi ▼ Rui Mendes
- 90'+4 ▲ A. Toufiqui ▼ L. Bernadou
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Koopmans 6.2
- 5A. Meijers 7.3
- 4B. Kemper 6.9
- 25J. Amofa 6.7
- 12C. Seedorf ▼ 82' 6.3
- 6D. Moreo Klas 6.9
- 26S. Steijn 7.3
- 14T. Asante ▼ 46' 6.3
- 15S. Komljenovic ▼ 32' 6.3
- 34A. Ćatić ⇢ ▼ 82' 6.9
- 7V. Besuijen ⚽ 7.3
Dự bị 10
- 27X. Severina ▲ 32' 6.7
- 9T. Verheydt ▲ 46' 6.6
- 19E. Rottier ▲ 82' 6.3
- 17Y. Boussakou ▲ 82' 6.7
- 16M. van Mil
- 28E. Ates
- 35Y. Schoonderwaldt
- 32B. Reemst
- 36J. Mulder
- 21G. Breinburg
- 1M. Brouwer 6.5
- 4J. Veldmate 7.3
- 2M. Apau 6.9
- 18L. Burnet ▼ 72' 7.3
- 6L. Miguel 6.6
- 10P. van Ooijen ⇢ 6.9
- 11J. Assehnoun ▼ 72' 6.2
- 8L. Bernadou ▼ 90' 7.0
- 20J. Vlak 7.0
- 7Rui Mendes ⇢ ▼ 90' 7.3
- 9J. Hilterman ⚽2 ▼ 90' 9.0
Dự bị 10
- 19B. Scholte ▲ 72' 6.5
- 29A. Luzayadio ▲ 72' 6.5
- 21L. Carty ▲ 90'
- 34O. El Azzouzi ▲ 90'
- 27A. Toufiqui ▲ 90'
- 28T. Bijleveld
- 14L. Dijk
- 5W. Hoffrogge
- 16K. van Dorp
- 26I. Groothuizen
Thống kê
02⚑4
⚑420
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm10
1Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua0
389Chuyền bóng444
300Chuyền chính xác357
77%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
49Trận đấu45
100Ghi được84
71Thủng lưới28
2.04Bàn thắng mỗi trận1.87
13Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn22
55Hiệp hai37