Telstar
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Dordrecht

Telstar vs Dordrecht

Tỷ số chung cuộc: Telstar 2-2 Dordrecht tại Eerste Divisie, 28 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 4, hòa 2, Dordrecht thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 13
Sân vận động
BUKO Stadion, Velsen-Zuid
Trọng tài
K. Puts
Phong độ
LLDLD Telstar
LLLLL Dordrecht
  1. 1' 0-1 J. Pinas · S. Longo
  2. 3' T. Overtoom · G. Plet 1-1
  3. 11' Elso Brito
  4. 12' G. Plet · C. Giousis 2-1
  5. 37' 2-2 J. Pinas · A. El Azzouzi
  6. 40' Tom Overtoom
  7. 40' Jaymillio Pinas
  8. HT2-2
  9. 46' Y. Boussakou G. Plet
  10. 61' B. Reemst S. Tremour
  11. 61' M. Savastano J. Pinas
  12. 69' M. Ainsalu T. Overtoom
  13. 69' Y. Liesdek A. Bensabouh
  14. 79' P. Doesburg Elso Brito
  15. 79' J. Wielzen A. El Azzouzi
  16. 89' J. Kruiver Y. Liesdek
  17. 90'+2 Ronald Koeman Jr
  18. FT2-2

Đội hình

Telstar Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Snoei
  1. 1R. Koeman 6.6
  2. 4Ö. Aktaş 6.9
  3. 6A. Bensabouh ▼ 69' 6.9
  4. 5D. Blackson 6.6
  5. 3M. Apau 6.2
  6. 12T. Overtoom ▼ 69' 7.0
  7. 21A. Najah 7.3
  8. 27J. Mulder 6.9
  9. 19D. Min 6.3
  10. 9G. Plet ▼ 46' 7.6
  11. 10C. Giousis 7.2

Dự bị 11

  1. 25Y. Boussakou ▲ 46' 6.9
  2. 8M. Ainsalu ▲ 69' 6.6
  3. 2Y. Liesdek ▲ 69' 6.3
  4. 16J. Kruiver ▲ 89'
  5. 28S. Eendragt
  6. 14N. van Wetten
  7. 18J. Soares
  8. 11Q. van den Heerik
  9. 29R. Smit
  10. 23C. Dijkstra
  11. 20J. Houweling
Dordrecht Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Santoni
  1. 1L. Bossin 6.3
  2. 6A. El Azzouzi ▼ 79' 7.2
  3. 21T. van Huizen 7.3
  4. 14J. van der Avert 7.2
  5. 12V. Schippers 6.6
  6. 10J. Schuurman 7.7
  7. 20M. Suray 6.2
  8. 28Elso Brito ▼ 79' 6.3
  9. 7J. Pinas ⚽2 ▼ 61' 8.3
  10. 9S. Longo 6.5
  11. 23S. Tremour ▼ 61' 6.7

Dự bị 10

  1. 8B. Reemst ▲ 61' 6.7
  2. 5M. Savastano ▲ 61' 6.3
  3. 19P. Doesburg ▲ 79' 6.7
  4. 18J. Wielzen ▲ 79' 6.6
  5. 4A. Miceli
  6. 3D. Koswal
  7. 13T. Baltussen
  8. 15J. de Bie
  9. 24B. Smolarczyk
  10. 31T. Doornbusch

Thống kê

025
420
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm9
5Trúng đích6
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
529Chuyền bóng390
454Chuyền chính xác318
86%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

47Trận đấu44
48Ghi được48
63Thủng lưới83
1.02Bàn thắng mỗi trận1.09
17Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu