Telstar vs Dordrecht
Tỷ số chung cuộc: Telstar 1-0 Dordrecht tại Eerste Divisie, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 4, hòa 2, Dordrecht thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- BUKO Stadion, Velsen-Zuid
- Trọng tài
- L. Timmer
- Phong độ
- LLDLD Telstar
- DLLLL Dordrecht
- 10' Roscello Vlijter
- 15' Emir Biberoglu
- 35' Randy Wolters
- HT0-0
- 53' Tom Overtoom
- 62' ▲ D. Blackson ▼ R. Wolters
- 62' ▲ Y. Zakir ▼ J. Kruiver
- 63' Jop van den Avert
- 64' ▲ A. Miceli ▼ Pascu
- 64' ▲ J. Wielzen ▼ E. Biberoğlu
- 75' G. Plet · R. Fernandes 1-0
- 77' ▲ J. Pinas ▼ R. Mannes
- 80' Delvechio Blackson
- 80' ▲ Giovanni ▼ T. Overtoom
- 81' ▲ B. Vliet ▼ M. Savastano
- FT1-0
Đội hình
- 16R. Koeman 6.9
- 4Ö. Aktas 7.3
- 27R. Vlijter 7.2
- 62J. Kruiver ▼ 62' 7.2
- 3J. Molenaar 7.3
- 18T. Overtoom ▼ 80' 6.6
- 8S. van Doorm 7.2
- 66R. Wolters ▼ 62' 7.0
- 9G. Plet ⚽ 7.7
- 7R. Fernandes ⇢ 8.0
- 26O. Kökçü 6.9
Dự bị 10
- 5D. Blackson ▲ 62' 6.3
- 24Y. Zakir ▲ 62' 7.0
- 68Giovanni ▲ 80' 6.3
- 10G. van Velzen
- 6A. Bensabouh
- 17T. Doornbusch
- 65S. Akoy
- 1A. El Ouazzane
- 23C. Dijkstra
- 28S. Eendracht
- 1L. Bossin 7.6
- 15M. Savastano ▼ 81' 6.3
- 2R. Mannes ▼ 77' 6.5
- 14J. van der Avert 6.7
- 3D. Koswal 7.7
- 6E. Zehir 7.3
- 8Pascu ▼ 64' 7.2
- 17E. Biberoğlu ▼ 64' 6.7
- 20M. Suray 7.0
- 9S. Meijer 6.6
- 11J. Donkor 7.3
Dự bị 7
- 4A. Miceli ▲ 64' 6.5
- 18J. Wielzen ▲ 64' 6.9
- 27J. Pinas ▲ 77' 6.7
- 5B. Vliet ▲ 81' 6.6
- 31J. Koorevaar
- 25Ş. Abalı
- 10T. Hölscher
Thống kê
04⚑7
⚑120
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm4
8Trúng đích0
11Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị0
16Phạm lỗi6
4Thẻ vàng2
0Cứu thua6
494Chuyền bóng333
423Chuyền chính xác255
86%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
48Trận đấu43
60Ghi được56
94Thủng lưới87
1.25Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai33