Dordrecht vs Telstar
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 0-1 Telstar tại Eerste Divisie, 17 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 4, hòa 2, Telstar thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 7
- Sân vận động
- Riwal Hoogwerkers Stadion, Dordrecht
- Trọng tài
- J. Rozendal
- Phong độ
- DLLLL Dordrecht
- LLDLD Telstar
- 9' Glynor Plet
- 25' Nikolas Agrafiotis
- HT0-0
- 46' ▲ G. van Velzen ▼ R. Fernandes
- 46' ▲ Y. Liesdek ▼ D. Blackson
- 46' ▲ R. Smit ▼ G. Plet
- 64' ▲ J. Schuurman ▼ M. Savastano
- 64' ▲ E. Biberoğlu ▼ T. Hölscher
- 66' Pascu
- 69' Toine Van Huizen
- 71' 0-1 Ö. Aktas · S. van Doorm
- 74' ▲ J. Wielzen ▼ S. NDiaye
- 80' ▲ B. Vliet ▼ Pascu
- 81' ▲ O. Kökcü ▼ C. Dijkstra
- 87' Anouar El Azzouzi
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Bossin 7.2
- 21T. van Huizen 7.3
- 15M. Savastano ▼ 64' 6.9
- 2R. Mannes 6.9
- 16S. N'Diaye 7.0
- 14J. van der Avert 7.0
- 10T. Hölscher ▼ 64' 6.7
- 8Pascu ▼ 80' 6.5
- 24A. El Azzouzi 6.3
- 11N. Agrafiotis 6.9
- 9S. Meijer 7.2
Dự bị 10
- 7J. Schuurman ▲ 64' 6.3
- 17E. Biberoğlu ▲ 64' 6.5
- 18J. Wielzen ▲ 74' 6.3
- 5B. Vliet ▲ 80' 6.5
- 6N. Baggerman
- 12J. Hobbel
- 31J. Koorevaar
- 20M. Suray
- 3D. Koswal
- 13A. Hamdani
- 16R. Koeman 7.6
- 5D. Blackson ▼ 46' 6.9
- 4Ö. Aktas ⚽ 7.2
- 21S. Vandermeulen 6.9
- 18T. Overtoom 6.6
- 6A. Bensabouh 7.3
- 8S. van Doorm ⇢ 8.2
- 24Y. Zakir 7.2
- 23C. Dijkstra ▼ 81' 7.5
- 9G. Plet ▼ 46' 6.5
- 7R. Fernandes ▼ 46' 6.3
Dự bị 10
- 10G. van Velzen ▲ 46' 6.2
- 2Y. Liesdek ▲ 46' 6.6
- 29R. Smit ▲ 46' 6.7
- 26O. Kökcü ▲ 81' 6.7
- 17T. Doornbusch
- 3J. Molenaar
- 1A. El Ouazzane
- 14N. van Wetten
- 27R. Vlijter
- 11A. Berenstein
Thống kê
04⚑3
⚑610
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm12
4Trúng đích4
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
3Phạt góc6
2Việt vị2
20Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
3Cứu thua4
361Chuyền bóng394
270Chuyền chính xác298
75%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu48
56Ghi được60
87Thủng lưới94
1.3Bàn thắng mỗi trận1.25
5Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai26