Dordrecht vs Telstar
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-0 Telstar tại Eerste Divisie, 29 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 4, hòa 2, Telstar thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 30
- Sân vận động
- Riwal Hoogwerkers Stadion, Dordrecht
- Trọng tài
- A. Bos
- Phong độ
- DLLLL Dordrecht
- LLDLD Telstar
- 43' Cas Dijkstra
- HT0-0
- 48' Adnan Ugur
- 52' Vincent Regeling
- 64' K. Jansen · T. Poll 1-0
- 69' ▲ M. Suray ▼ N. Agrafiotis
- 71' ▲ S. Vandermeulen ▼ S. van Doorm
- 71' ▲ O. Kökcü ▼ I. Bronkhorst
- 76' ▲ V. Pugliese ▼ A. Ugur
- 80' ▲ F. Limouri ▼ A. Berenstein
- 82' Siebe Vandermeulen
- 84' Jari Schuurman
- 85' ▲ R. Eindhoven ▼ R. Fernandes
- 85' ▲ W. Cagro ▼ A. Najah
- 87' ▲ J. Vicario ▼ J. Schuurman
- 90' Jasper Schendelaar
- FT1-0
Đội hình
- 1M. van Herk 7.6
- 3Ö. Aktas 7.5
- 14T. Poll ⇢ 7.9
- 12J. Hobbel 7.3
- 8K. Jansen ⚽ 7.5
- 7J. Schuurman ▼ 87' 7.6
- 23Bernardo Silva 7.5
- 16A. Ugur ▼ 76' 7.2
- 9N. Agrafiotis ▼ 69' 6.6
- 20R. Musaba 6.6
- 10N. Bannis 7.2
Dự bị 9
- 26M. Suray ▲ 69' 6.7
- 18V. Pugliese ▲ 76' 6.5
- 27J. Vicario ▲ 87' 6.9
- 6N. Baggerman
- 31R. Vlot
- 11N. Amadin
- 19T. Schalekamp
- 5B. Vliet
- 21G. Schipperen
- 1J. Schendelaar 7.5
- 11A. Berenstein ▼ 80' 6.9
- 13V. Regeling 6.6
- 5R. El Yaakoubi 7.3
- 2I. Bronkhorst ▼ 71' 6.9
- 21A. Najah ▼ 85' 6.9
- 8S. van Doorm ▼ 71' 7.3
- 23C. Dijkstra 5.9
- 9G. Plet 7.2
- 18G. van Velzen 7.2
- 7R. Fernandes ▼ 85' 6.9
Dự bị 10
- 24S. Vandermeulen ▲ 71' 6.9
- 30O. Kökcü ▲ 71' 6.6
- 4F. Limouri ▲ 80' 6.7
- 12R. Eindhoven ▲ 85' 6.6
- 28W. Cagro ▲ 85' 7.2
- 17T. Doornbusch
- 43Y. Liesdek
- 10D. Adshead
- 20A. El Ouazzane
- 16N. van Wetten
Thống kê
02⚑2
⚑531
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm18
6Trúng đích4
3Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn2
2Phạt góc5
1Việt vị2
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
371Chuyền bóng427
286Chuyền chính xác343
77%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu47
44Ghi được64
109Thủng lưới72
1.02Bàn thắng mỗi trận1.36
7Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai33