Helmond Sport vs Dordrecht
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 2-1 Dordrecht tại Eerste Divisie, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 1, hòa 2, Dordrecht thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 7
- Sân vận động
- GS Staalwerken Stadion, Helmond
- Trọng tài
- K. Puts
- Phong độ
- LDLWW Helmond Sport
- DLLLL Dordrecht
- 33' 0-1 A. Baldé
- 41' Tom Beugelsdijk
- HT0-1
- 46' ▲ G. Bosiers ▼ E. Lieftink
- 47' P. van Ooijen · E. Maddy 1-1
- 52' M. Kaars · A. Van Keilegom 2-1
- 55' ▲ J. Pinas ▼ B. Reemst
- 59' Robin Van der Meer
- 72' ▲ A. Miceli ▼ J. van der Avert
- 74' Alessio Miceli
- 77' Aliou Balde
- 78' ▲ J. Goselink ▼ E. Maddy
- 81' ▲ P. Doesburg ▼ M. Suray
- 82' Aliou Balde
- 82' Aliou Balde
- 90' ▲ D. Dassy ▼ P. van Ooijen
- 90'+9 ▲ D. Mistrafović ▼ M. Kaars
- 90'+9 ▲ M. Scholten ▼ B. Van Hove
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Havekotte 5.6
- 3F. Van Den Eynden 7.2
- 20T. Beugelsdijk 6.9
- 4R. van der Meer 7.3
- 10A. Van Keilegom ⇢ 7.7
- 29M. Chacón 6.6
- 22E. Lieftink ▼ 46' 6.7
- 17B. Van Hove ▼ 90' 7.0
- 11P. van Ooijen ⚽ ▼ 90' 7.2
- 9M. Kaars ⚽ ▼ 90' 7.7
- 25E. Maddy ⇢ ▼ 78' 7.5
Dự bị 12
- 33G. Bosiers ▲ 46' 6.3
- 19J. Goselink ▲ 78' 6.5
- 27D. Dassy ▲ 90' 6.3
- 5D. Mistrafović ▲ 90'
- 14M. Scholten ▲ 90'
- 21R. Mantel
- 6J. Lion
- 23A. Azmi
- 28T. Essakkati
- 15E. Terzi
- 24J. Julian
- 30G. Çulhacı
- 1L. Bossin 6.2
- 6A. El Azzouzi 6.5
- 21T. van Huizen 6.2
- 14J. van der Avert ▼ 72' 6.9
- 12V. Schippers 6.2
- 10J. Schuurman 7.0
- 8B. Reemst ▼ 55' 6.3
- 5M. Savastano 6.6
- 20M. Suray ▼ 81' 7.0
- 22A. Baldé ⚽ 6.9
- 9S. Longo 6.3
Dự bị 10
- 7J. Pinas ▲ 55' 6.7
- 4A. Miceli ▲ 72' 6.7
- 19P. Doesburg ▲ 81' 6.3
- 3D. Koswal
- 23S. Tremour
- 11B. Camara
- 13T. Baltussen
- 24B. Smolarczyk
- 31T. Doornbusch
- 25Ş. Abalı
Thống kê
02⚑0
⚑431
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm6
4Trúng đích2
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
0Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
422Chuyền bóng524
327Chuyền chính xác424
77%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu44
47Ghi được48
65Thủng lưới83
1.04Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai20