FC Volendam vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: FC Volendam 1-2 FC OSS tại Eerste Divisie, 1 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Volendam thắng 5, hòa 3, FC OSS thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 33
- Sân vận động
- Kras Stadion, Volendam
- Trọng tài
- J. Kooij
- Phong độ
- LWLWL FC Volendam
- LLLWL FC OSS
- 4' 0-1 J. Margaritha · K. Tejan
- HT0-1
- 46' ▲ D. van Mieghem ▼ K. Visser
- 61' ▲ A. Douiri ▼ J. Vertrouwd
- 73' ▲ G. Oristanio ▼ F. Antonucci
- 78' Yannick Leliendal
- 78' ▲ D. Guezen ▼ J. Margaritha
- 80' ▲ G. Damen ▼ J. Sanches
- 86' ▲ M. Kaars ▼ W. Ould-Chikh
- 87' ▲ K. Leidsman ▼ J. Mathieu
- 90'+1 0-2 D. Guezen · K. Leidsman
- 90'+3 M. Kaars · R. Mühren 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1F. Stanković 6.6
- 4D. Mirani 7.3
- 16B. Benamar 6.9
- 15D. James 6.9
- 40J. Vertrouwd ▼ 61' 6.6
- 30B. Deul 7.9
- 31K. Visser ▼ 46' 6.6
- 19F. Antonucci ▼ 73' 7.3
- 33W. Ould-Chikh ▼ 86' 6.9
- 21R. Mühren ⇢ 7.2
- 34B. Ould-Chikh 7.9
Dự bị 11
- 7D. van Mieghem ▲ 46' 7.2
- 24A. Douiri ▲ 61' 6.7
- 10G. Oristanio ▲ 73' 6.2
- 9M. Kaars ⚽ ▲ 86' 7.2
- 22B. Lauwers
- 6A. Plat
- 14M. Eerdhuijzen
- 11I. El Kadiri
- 28J. Flint
- 32D. Vlak
- 8C. Twigt
- 1N. Alblas 7.2
- 15L. Piqué 6.6
- 8R. van den Herik 6.9
- 2I. Pata 7.0
- 17R. van Eijma 7.2
- 32Y. Leliendal 6.7
- 6L. Kaak 6.6
- 10J. Mathieu ▼ 87' 6.7
- 31J. Sanches ▼ 80' 7.3
- 9K. Tejan ⇢ 6.7
- 7J. Margaritha ⚽ ▼ 78' 7.9
Dự bị 12
- 14D. Guezen ⚽ ▲ 78' 7.5
- 21G. Damen ▲ 80' 6.6
- 39K. Leidsman ▲ 87' 7.2
- 5N. Abdat
- 16L. van Meurs
- 11S. Buyl
- 13B. Prinssen
- 29F. Nsingi
- 22N. Fleuren
- 24M. Gootjes
- 23R. Margaret
- 12M. Maletić
Thống kê
00⚑6
⚑310
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm13
5Trúng đích4
13Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc3
0Việt vị2
8Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
635Chuyền bóng298
545Chuyền chính xác204
86%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
42Trận đấu43
89Ghi được55
59Thủng lưới74
2.12Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai27