Maghreb Fès
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Difaa EL Jadida

Maghreb Fès vs Difaa EL Jadida

Tỷ số chung cuộc: Maghreb Fès 3-1 Difaa EL Jadida tại Botola Pro, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Maghreb Fès thắng 5, hòa 4, Difaa EL Jadida thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 20
Sân vận động
Stade Mohammed V, Casablanca
Trọng tài
H. Tamsamani
Phong độ
WWDWW Maghreb Fès
WWDDL Difaa EL Jadida
  1. 32' M. Bouriga 1-0
  2. 42' M. Chennouf
  3. 45'+2 H. El Janati 2-0
  4. 45'+4 L. Ameka 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' N. Zarkane Tahir Bin Amir
  7. 46' A. Aberkille H. Darai
  8. 65' 3-1 A. Farah
  9. 67' T. Asstati M. Bouriga
  10. 79' B. Elouadghiri
  11. 81' S. Saadane B. Sylla
  12. 81' N. Guessous I. Riahi
  13. 88' A. Jaouad C. El Maftoul
  14. 90'+3 L. Ameka Autchanga
  15. 90'+3 K. Hachimi L. Ameka
  16. 90'+4 Ayoub Ouadrassi H. El Janati
  17. FT3-1

Đội hình

Maghreb Fès HLV: A. Ben Askar
  1. 16S. Chihab
  2. 13O. Jerrari
  3. 31A. Addaoui
  4. 28M. Bemammer
  5. 27L. Ameka ▼ 90'
  6. 26B. Sylla ▼ 81'
  7. 11I. Riahi ▼ 81'
  8. 14M. Bouriga ▼ 67'
  9. 4N. Marmouk
  10. 21H. El Janati ▼ 90'
  11. 6B. Elouadghiri

Dự bị 9

  1. 40T. Asstati ▲ 67'
  2. 15S. Saadane ▲ 81'
  3. 32N. Guessous ▲ 81'
  4. 9K. Hachimi ▲ 90'
  5. 10Ayoub Ouadrassi ▲ 90'
  6. 7S. Lagzir
  7. 22O. Moudam
  8. 23B. Lakdeh
  9. 37Y. Bouamar
Difaa EL Jadida HLV: L. Chabbi
  1. 12M. Chennouf
  2. 99C. El Maftoul ▼ 88'
  3. 14Tahir Bin Amir ▼ 46'
  4. 33E. Boukhriss
  5. 8M. Chichane
  6. 23D. Amale
  7. 47O. Soukhane
  8. 50C. Nsundi
  9. 21H. Darai ▼ 46'
  10. 7A. Farah
  11. 77O. El Hanoudi

Dự bị 9

  1. 16N. Zarkane ▲ 46'
  2. 30A. Aberkille ▲ 46'
  3. 19A. Jaouad ▲ 88'
  4. 3Z. Brighet
  5. 11T. Markachi
  6. 43H. Bentounsi
  7. 18M. Karnas
  8. 22A. Mostakim
  9. 56A. Ait Jilal

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu33
27Ghi được28
35Thủng lưới47
0.87Bàn thắng mỗi trận0.85
8Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu