Arsenal Tivat vs FK Mornar
Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 0-1 FK Mornar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 2, hòa 3, FK Mornar thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion u Parku, Tivat
- Phong độ
- DDDLL Arsenal Tivat
- WWDWL FK Mornar
- 38' N. Kovinic
- HT0-0
- 62' 0-1 D. Skrijelj
- 66' ▲ I. Sahman ▼ J. Nikolic
- 71' ▲ P. Vukcevic ▼ D. Zoric
- 75' ▲ J. Montenegro ▼ A. Macanovic
- 81' B. Sekulic
- 85' ▲ V. Dragovic ▼ Y. Yao
- 85' ▲ N. Vujnovic ▼ B. Sekulic
- 88' ▲ N. Gluscevic ▼ N. Kovinic
- 88' ▲ N. Bojanic ▼ A. Cetkovic
- 88' ▲ V. Kascelan ▼ P. Raznatovic
- 89' ▲ N. Vukovic ▼ D. Skrijelj
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Zogovic
- 4J. Nikolic ▼ 66'
- 5G. Petovic
- 10P. Raznatovic ▼ 88'
- 14A. Imamovic
- 19Z. Mikijelj
- 20A. Macanovic ▼ 75'
- 26M. Zivanovic
- 28A. Cetkovic ▼ 88'
- 77S. Mandic
- 90N. Kovinic ▼ 88'
Dự bị 9
- 12I. Bozinovic
- 8I. Sahman ▲ 66'
- 11J. Montenegro ▲ 75'
- 15P. Malisic
- 16V. Kascelan ▲ 88'
- 17D. Sim
- 18N. Bojanic ▲ 88'
- 21N. Gluscevic ▲ 88'
- 27A. Kralj
- 24B. Krijestarac
- 4A. Kaludjerovic
- 9B. Sekulic ▼ 85'
- 10D. Skrijelj ▼ 89'
- 11Y. Yao ▼ 85'
- 15J. Baosic
- 17J. Dasic
- 18D. Zoric ▼ 71'
- 25I. Martinovic
- 32V. Ljutica
- 33N. Stijepovic
Dự bị 9
- 12S. Popovic
- 14N. Vukovic ▲ 89'
- 19P. Vukcevic ▲ 71'
- 21M. Rovcanin
- 30V. Ljutica
- 35E. Hajdarpasic
- 94N. Vlahovic
- 97N. Vujnovic ▲ 85'
- 99V. Dragovic ▲ 85'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu36
39Ghi được51
46Thủng lưới29
1.05Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai29