FK Mornar
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Arsenal Tivat

FK Mornar vs Arsenal Tivat

Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 1-2 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 5, hòa 3, Arsenal Tivat thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 20
Phong độ
WWDWL FK Mornar
DDDLL Arsenal Tivat
  1. 20' 0-1 N. Stijepovicphản lưới
  2. 21' Z. Mikijelj
  3. 29' D. Zoric 1-1
  4. 45' P. Vukcevic D. Zoric
  5. HT1-1
  6. 46' I. Sahman N. Kovinic
  7. 55' S. Mandic
  8. 61' J. Montenegro A. Macanovic
  9. 68' M. Zivanovic
  10. 70' J. Dasic M. Djurisic
  11. 70' B. Dubljevic D. Skrijelj
  12. 73' P. Malisic S. Mandic
  13. 78' N. Vujnovic B. Sekulic
  14. 80' 1-2 I. Vukcevic
  15. 82' N. Stijepovic
  16. 84' N. Gluscevic I. Vukcevic
  17. FT1-2

Đội hình

FK Mornar
  1. 13V. Stojanovic
  2. 4A. Kaludjerovic
  3. 8M. Djurisic ▼ 70'
  4. 9B. Sekulic ▼ 78'
  5. 10D. Skrijelj ▼ 70'
  6. 11Y. Yao
  7. 15J. Baosic
  8. 18D. Zoric ▼ 45'
  9. 25I. Martinovic
  10. 32V. Ljutica
  11. 33N. Stijepovic

Dự bị 9

  1. 12S. Popovic
  2. 14N. Vukovic
  3. 16F. Mitrovic
  4. 17J. Dasic ▲ 70'
  5. 19P. Vukcevic ▲ 45'
  6. 21M. Rovcanin
  7. 23B. Dubljevic ▲ 70'
  8. 97N. Vujnovic ▲ 78'
  9. 99V. Dragovic
Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 5G. Petovic
  3. 9I. Vukcevic ▼ 84'
  4. 10P. Raznatovic
  5. 14A. Imamovic
  6. 19Z. Mikijelj
  7. 20A. Macanovic ▼ 61'
  8. 26M. Zivanovic
  9. 28A. Cetkovic
  10. 77S. Mandic ▼ 73'
  11. 90N. Kovinic ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 2M. Cukovic
  3. 8I. Sahman ▲ 46'
  4. 11J. Montenegro ▲ 61'
  5. 15P. Malisic ▲ 73'
  6. 16V. Kascelan
  7. 17D. Sim
  8. 18N. Bojanic
  9. 21N. Gluscevic ▲ 84'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
51Ghi được39
29Thủng lưới46
1.42Bàn thắng mỗi trận1.05
16Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu