Arsenal Tivat
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Mornar

Arsenal Tivat vs FK Mornar

Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 0-1 FK Mornar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 8 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 2, hòa 3, FK Mornar thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 11
Sân vận động
Stadion u Parku, Tivat
Phong độ
DDDLL Arsenal Tivat
WWDWL FK Mornar
  1. 34' P. Vukcevic
  2. 39' J. Dasic
  3. HT0-0
  4. 46' M. Vucic B. Dubljevic
  5. 46' V. Dragovic P. Vukcevic
  6. 59' G. Petovic
  7. 59' I. Martinovic
  8. 60' M. Cukovic P. Malisic
  9. 60' V. Vucicevic A. Katanic
  10. 67' A. Skrijelj M. Rovcanin
  11. 69' N. Bojanic P. Raznatovic
  12. 74' Y. Yao
  13. 74' J. Nikolic
  14. 84' 0-1 J. Dasic
  15. 88' A. Macanovic L. Pecelj
  16. 90'+3 L. Zlaticanin
  17. 90' B. Pavicevic Y. Yao
  18. FT0-1

Đội hình

Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 4J. Nikolic
  3. 5G. Petovic
  4. 7A. Bosnjak
  5. 8I. Sahman
  6. 9A. Katanic ▼ 60'
  7. 10P. Raznatovic ▼ 69'
  8. 13L. Pecelj ▼ 88'
  9. 15P. Malisic ▼ 60'
  10. 26M. Zivanovic
  11. 28A. Cetkovic

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 2M. Cukovic ▲ 60'
  3. 3M. Zivaljevic
  4. 6V. Kascelan
  5. 18N. Bojanic ▲ 69'
  6. 20A. Macanovic ▲ 88'
  7. 22V. Vucicevic ▲ 60'
  8. 23M. Telesmanic
  9. 27A. Kralj
FK Mornar
  1. 13V. Stojanovic
  2. 4A. Kaludjerovic
  3. 6L. Malesevic
  4. 11Y. Yao ▼ 90'
  5. 16F. Mitrovic
  6. 17J. Dasic
  7. 19P. Vukcevic ▼ 46'
  8. 21M. Rovcanin ▼ 67'
  9. 23B. Dubljevic ▼ 46'
  10. 25I. Martinovic
  11. 33N. Stijepovic

Dự bị 9

  1. 12S. Popovic
  2. 3M. Vucic ▲ 46'
  3. 5M. Mucevic
  4. 14B. Barovic
  5. 22A. Skrijelj ▲ 67'
  6. 31L. Zlaticanin ▲ 90'
  7. 32V. Ljutica
  8. 97B. Pavicevic ▲ 90'
  9. 99V. Dragovic ▲ 46'

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu36
39Ghi được51
46Thủng lưới29
1.05Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu