FK Mornar vs Arsenal Tivat
Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 2-2 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 5, hòa 3, Arsenal Tivat thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 2
- Phong độ
- WWDWL FK Mornar
- DDDLL Arsenal Tivat
- 25' ▲ V. Dragovic ▼ V. Ljutica
- 26' 0-1 A. Bosnjak
- 38' 0-2 P. Raznatovic
- 44' S. Denkovic
- HT0-2
- 46' ▲ D. Zoric ▼ M. Djurisic
- 46' ▲ B. Pavicevic ▼ M. Rovcanin
- 49' M. Mucevic
- 59' B. Sekulic 1-2
- 61' D. Zoric 2-2
- 65' B. Sekulic
- 65' S. Mandic
- 69' ▲ J. Nikolic ▼ I. Sahman
- 69' ▲ J. Montenegro ▼ V. Vucicevic
- 76' ▲ J. Dasic ▼ S. Denkovic
- 78' ▲ V. Cukic ▼ P. Raznatovic
- 78' ▲ M. Zivanovic ▼ L. Pecelj
- 81' J. Dasic
- 83' A. Bosnjak
- 90'+1 M. Mucevic
- 90'+1 M. Mucevic
- 90'+2 ▲ P. Malisic ▼ A. Bosnjak
- FT2-2
Đội hình
- 12S. Popovic
- 4A. Kaludjerovic
- 5M. Mucevic
- 7S. Denkovic ▼ 76'
- 8M. Djurisic ▼ 46'
- 9B. Sekulic
- 10D. Skrijelj
- 16F. Mitrovic
- 19P. Vukcevic
- 21M. Rovcanin ▼ 46'
- 32V. Ljutica ▼ 25'
Dự bị 7
- 13V. Stojanovic
- 14B. Barovic
- 17J. Dasic ▲ 76'
- 18D. Zoric ▲ 46'
- 31L. Zlaticanin
- 97B. Pavicevic ▲ 46'
- 99V. Dragovic ▲ 25'
- 1B. Zogovic
- 2M. Cukovic
- 5G. Petovic
- 7A. Bosnjak ▼ 90'
- 8I. Sahman ▼ 69'
- 10P. Raznatovic ▼ 78'
- 13L. Pecelj ▼ 78'
- 19Z. Mikijelj
- 22V. Vucicevic ▼ 69'
- 28A. Cetkovic
- 77S. Mandic
Dự bị 9
- 12I. Bozinovic
- 3M. Zivaljevic
- 4J. Nikolic ▲ 69'
- 11J. Montenegro ▲ 69'
- 15P. Malisic ▲ 90'
- 20A. Macanovic
- 24V. Cukic ▲ 78'
- 26M. Zivanovic ▲ 78'
- 27A. Kralj
Thống kê
15
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
51Ghi được39
29Thủng lưới46
1.42Bàn thắng mỗi trận1.05
16Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai20