FK Budućnost Podgorica
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Jezero

FK Budućnost Podgorica vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: FK Budućnost Podgorica 2-3 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 14 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Budućnost Podgorica thắng 4, hòa 3, Jezero thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 34
Sân vận động
DG Arena, Podgorica
Phong độ
LDLDL FK Budućnost Podgorica
WLDLW Jezero
  1. 8' 0-1 M. Perović
  2. 11' 0-2 M. Perović
  3. 34' D. Grivić 1-2
  4. HT1-2
  5. 59' I. Redžepagić B. Boričić
  6. 59' A. Osmanović M. Bojović
  7. 61' O. Gašević P. Grbić
  8. 61' I. Bojović P. Vuković
  9. 70' 1-3 M. Ćuković
  10. 74' L. Mijović I. Ivanović
  11. 74' A. Kostić M. Milićković
  12. 79' A. Orahovac
  13. 80' Đ. Maksimović R. Wakabayashi
  14. 87' I. Bojović11m 2-3
  15. 90'+1 I. Bulatovic
  16. 90'+1 L. Savović I. Bulatović
  17. 90'+2 I. Okamoto M. Raičević
  18. FT2-3

Đội hình

FK Budućnost Podgorica HLV: I. Brnović
  1. L. Đurović
  2. A. Orahovac
  3. D. Grivić
  4. I. Serikov
  5. P. Vuković ▼ 61'
  6. N. Pišćević
  7. M. Milićković ▼ 74'
  8. A. Bulatović
  9. P. Grbić ▼ 61'
  10. I. Ivanović ▼ 74'
  11. I. Bulatović ▼ 90'

Dự bị 5

  1. O. Gašević ▲ 61'
  2. I. Bojović ▲ 61'
  3. L. Mijović ▲ 74'
  4. A. Kostić ▲ 74'
  5. L. Savović ▲ 90'
Jezero HLV: M. Džudović
  1. I. Asanović
  2. E. Alić
  3. M. Ćuković
  4. M. Bojović ▼ 59'
  5. M. Raičević ▼ 90'
  6. B. Boričić ▼ 59'
  7. N. Jovićević
  8. D. Kontić
  9. R. Wakabayashi ▼ 80'
  10. M. Perović
  11. M. Gjolaj

Dự bị 4

  1. I. Redžepagić ▲ 59'
  2. A. Osmanović ▲ 59'
  3. Đ. Maksimović ▲ 80'
  4. I. Okamoto ▲ 90'

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu40
113Ghi được38
58Thủng lưới51
2.09Bàn thắng mỗi trận0.95
18Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn13
65Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu