FK Budućnost Podgorica
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Jezero

FK Budućnost Podgorica vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: FK Budućnost Podgorica 1-1 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Budućnost Podgorica thắng 4, hòa 3, Jezero thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 16
Sân vận động
Stadion Pod Goricom, Podgorica
Phong độ
LDLDL FK Budućnost Podgorica
WLDLW Jezero
  1. 15' A. Osmanovic
  2. 35' S. Bošković M. Raičević
  3. 45'+1 D. Vukanić I. Bojović
  4. 45' O. Šarkić 1-0
  5. HT1-0
  6. 64' L. Mijović I. Ivanović
  7. 64' A. Kostić I. Bulatović
  8. 73' M. Vukotić O. Šarkić
  9. 80' I. Okamoto A. Krnić
  10. 80' S. Milić M. Gjolaj
  11. 86' S. Radenović D. Kontić
  12. 90'+2 1-1 S. Milić
  13. FT1-1

Đội hình

FK Budućnost Podgorica HLV: I. Brnović
  1. M. Mijatović
  2. A. Orahovac
  3. I. Serikov
  4. O. Gašević
  5. B. Tomašević
  6. O. Šarkić ▼ 73'
  7. M. Brnović
  8. A. Bulatović
  9. I. Ivanović ▼ 64'
  10. I. Bojović ▼ 45'
  11. I. Bulatović ▼ 64'

Dự bị 4

  1. D. Vukanić ▲ 45'
  2. L. Mijović ▲ 64'
  3. A. Kostić ▲ 64'
  4. M. Vukotić ▲ 73'
Jezero HLV: M. Džudović
  1. I. Asanović
  2. E. Alić
  3. M. Ćuković
  4. A. Osmanović
  5. M. Bojović
  6. M. Raičević ▼ 35'
  7. P. Pavlićević
  8. D. Kontić ▼ 86'
  9. M. Perović
  10. A. Krnić ▼ 80'
  11. M. Gjolaj ▼ 80'

Dự bị 4

  1. S. Bošković ▲ 35'
  2. I. Okamoto ▲ 80'
  3. S. Milić ▲ 80'
  4. S. Radenović ▲ 86'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu40
113Ghi được38
58Thủng lưới51
2.09Bàn thắng mỗi trận0.95
18Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn13
65Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu