Jezero
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FK Budućnost Podgorica

Jezero vs FK Budućnost Podgorica

Tỷ số chung cuộc: Jezero 0-2 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 3, hòa 3, FK Budućnost Podgorica thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 7
Sân vận động
Gradski Stadion, Bijelo Polje
Phong độ
WLDLW Jezero
LDLDL FK Budućnost Podgorica
  1. 14' P. Vukovic
  2. 28' I. Serikov
  3. 45' 0-1 M. Vukotić
  4. HT0-1
  5. 46' S. Milić A. Đešević
  6. 46' A. Bulatović L. Mirković
  7. 46' I. Ivanović P. Grbić
  8. 46' L. Savović O. Šarkić
  9. 58' 0-2 M. Vukotić
  10. 64' P. Pavlićević B. Boričić
  11. 64' S. Bošković A. Krnić
  12. 64' A. Pavlović I. Bojović
  13. 77' V. Martinović D. Kontić
  14. 77' M. Raičević M. Perović
  15. 80' V. Adžić I. Bulatović
  16. FT0-2

Đội hình

Jezero HLV: B. Miličković
  1. S. Kastratović
  2. E. Alić
  3. M. Ćuković
  4. A. Osmanović
  5. M. Ilić
  6. B. Boričić ▼ 64'
  7. D. Kontić ▼ 77'
  8. A. Đešević ▼ 46'
  9. M. Perović ▼ 77'
  10. A. Krnić ▼ 64'
  11. M. Gjolaj

Dự bị 5

  1. S. Milić ▲ 46'
  2. P. Pavlićević ▲ 64'
  3. S. Bošković ▲ 64'
  4. V. Martinović ▲ 77'
  5. M. Raičević ▲ 77'
FK Budućnost Podgorica HLV: I. Brnović
  1. M. Mijatović
  2. A. Orahovac
  3. D. Grivić
  4. I. Serikov
  5. P. Vuković
  6. L. Mirković ▼ 46'
  7. O. Šarkić ▼ 46'
  8. M. Vukotić
  9. P. Grbić ▼ 46'
  10. I. Bojović ▼ 64'
  11. I. Bulatović ▼ 80'

Dự bị 5

  1. A. Bulatović ▲ 46'
  2. I. Ivanović ▲ 46'
  3. L. Savović ▲ 46'
  4. A. Pavlović ▲ 64'
  5. V. Adžić ▲ 80'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu54
38Ghi được113
51Thủng lưới58
0.95Bàn thắng mỗi trận2.09
11Giữ sạch lưới18
13Trên 2.5 bàn30
21Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu