Dacia-Buiucani
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

Dacia-Buiucani vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 0-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 1, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 10
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 24' Yellow Card
  2. 29' Yellow Card
  3. HT0-0
  4. 46' A. Angelov D. Muringen
  5. 63' V. Luchita S. Chele
  6. 63' S. Izountouemoi A. Sejdiu
  7. 72' V. Dumbrava I. Ciobanu
  8. 72' A. Josan V. Gurgurov
  9. 73' Yellow Card
  10. 77' Igor Souza M. Ghecev
  11. 85' K. Dudziak Renato
  12. 90'+1 V. Lupasco C. Nagurnea
  13. FT0-0

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 12R. Dumenco
  2. 2D. Calestru
  3. 16A. Muntean
  4. 17C. Nagurnea ▼ 90'
  5. 20S. Efros
  6. 21V. Gurgurov ▼ 72'
  7. 23R. Novicov
  8. 27S. Turcan
  9. 30I. Ciobanu ▼ 72'
  10. 70V. Colis
  11. 90A. Dijinari

Dự bị 10

  1. 35C. Tuhar
  2. 3D. Baciu
  3. 4C. Ghedroutan
  4. 7V. Dumbrava ▲ 72'
  5. 8I. Lambarskiy
  6. 9V. Lupasco ▲ 90'
  7. 11V. Varzaru
  8. 18D. Popovici
  9. 66D. Straistaru
  10. 91A. Josan ▲ 72'
FC Milsami Orhei HLV: Alexei Savinov
  1. 31F. Dujmovic
  2. 2V. Posmac
  3. 10R. Ginsari
  4. 11S. Chele ▼ 63'
  5. 14P. Odubia
  6. 15D. Sirbu
  7. 22M. Ghecev ▼ 77'
  8. 24D. Muringen ▼ 46'
  9. 25A. Sejdiu ▼ 63'
  10. 29H. Asmelash
  11. 34Renato ▼ 85'

Dự bị 8

  1. 35D. Vornic
  2. 4A. Angelov ▲ 46'
  3. 7C. Silcenco
  4. 9K. Dudziak ▲ 85'
  5. 13V. Luchita ▲ 63'
  6. 20Igor Souza ▲ 77'
  7. 21S. Izountouemoi ▲ 63'
  8. 30F. Takyi

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

10Trận đấu11
12Ghi được12
14Thủng lưới12
1.2Bàn thắng mỗi trận1.09
4Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu