FC Milsami Orhei vs Dacia-Buiucani
Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 0-1 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 12 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 6, hòa 3, Dacia-Buiucani thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 3
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Phong độ
- DLWDW FC Milsami Orhei
- LWDDL Dacia-Buiucani
- 18' I. Ciobanu
- 19' C. Nwaeze
- 45'+3 V. Colis
- HT0-0
- 46' ▲ D. Baciu ▼ I. Ciobanu
- 46' ▲ D. Straistaru ▼ V. Colis
- 56' D. Baciu
- 61' ▲ S. Chele ▼ P. Odubia
- 61' ▲ D. Muringen ▼ H. Asmelash
- 63' Yellow Card
- 67' ▲ V. Dumbrava ▼ I. Lambarskiy
- 67' ▲ A. Josan ▼ D. Calestru
- 70' ▲ V. Luchita ▼ C. Nwaeze
- 70' ▲ S. Izountouemoi ▼ Igor Souza
- 72' R. Novicov
- 75' ▲ L. Bulmaga ▼ W. Fonkeu
- 76' 0-1 V. Gurgurov
- 82' ▲ C. Ghedroutan ▼ A. Muntean
- 86' D. Sirbu
- 88' A. Josan
- 90'+6 S. Izountouemoi
- FT0-1
Đội hình
- 35D. Vornic
- 4A. Angelov
- 5C. Nwaeze ▼ 70'
- 14P. Odubia ▼ 61'
- 15D. Sirbu
- 20Igor Souza ▼ 70'
- 28K. Kalabatama
- 29H. Asmelash ▼ 61'
- 30F. Takyi
- 33W. Fonkeu ▼ 75'
- 34Decio Neto
Dự bị 9
- 31F. Dujmovic
- 7C. Silcenco
- 10R. Ginsari
- 11S. Chele ▲ 61'
- 13V. Luchita ▲ 70'
- 17L. Bulmaga ▲ 75'
- 21S. Izountouemoi ▲ 70'
- 24D. Muringen ▲ 61'
- 27S. Keita
- 12R. Dumenco
- 2D. Calestru ▼ 67'
- 8I. Lambarskiy ▼ 67'
- 16A. Muntean ▼ 82'
- 20S. Efros
- 21V. Gurgurov
- 23R. Novicov
- 27S. Turcan
- 30I. Ciobanu ▼ 46'
- 70V. Colis ▼ 46'
- 90A. Dijinari
Dự bị 10
- 35C. Tuhar
- 3D. Baciu ▲ 46'
- 4C. Ghedroutan ▲ 82'
- 7V. Dumbrava ▲ 67'
- 11V. Varzaru
- 17C. Nagurnea
- 18D. Popovici
- 28S. Suruceanu
- 66D. Straistaru ▲ 46'
- 91A. Josan ▲ 67'
Thống kê
04
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 25 - 10 | +15 | 23 | |
| 2 | 11 | 24 - 10 | +14 | 22 | |
| 3 | 11 | 21 - 12 | +9 | 18 | |
| 4 | 11 | 17 - 16 | +1 | 15 | |
| 5 | 11 | 13 - 16 | -3 | 14 | |
| 6 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 7 | 11 | 6 - 15 | -9 | 7 | |
| 8 | 11 | 9 - 32 | -23 | 5 |
So sánh
11Trận đấu10
12Ghi được12
12Thủng lưới14
1.09Bàn thắng mỗi trận1.2
3Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai7