Dacia-Buiucani
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

Dacia-Buiucani vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 1-2 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 19 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 1, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. HT0-0
  2. 46' D. Baciu V. Dumbrava
  3. 46' D. Lisu D. Koy Lupano
  4. 49' Yellow Card
  5. 51' Yellow Card
  6. 52' S. Turcan 1-0
  7. 63' Yellow Card
  8. 64' 1-1 S. Keita
  9. 66' A. Yoda S. Keita
  10. 71' V. Lupascu S. Turcan
  11. 75' D. Popovici A. Muntean
  12. 76' Yellow Card
  13. 81' S. Chele I. Ndon
  14. 81' I. Arhirii H. Asmelash
  15. 83' N. Gorea I. Lambarskiy
  16. 89' I. Ghimp O. Olatunde-Matthew
  17. 90' 1-2 N. Khali
  18. FT1-2

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 25R. Dumenco
  2. 2V. Pascari
  3. 4M. Focsa
  4. 6D. Straistaru
  5. 7V. Dumbrava ▼ 46'
  6. 22M. Caruntu
  7. 16A. Muntean ▼ 75'
  8. 19I. Lambarskiy ▼ 83'
  9. 20S. Efros
  10. R. Novicov
  11. 77S. Turcan ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 13A. Burov
  2. 3D. Baciu ▲ 46'
  3. 9V. Lupascu ▲ 71'
  4. 11V. Varzaru
  5. 14S. Roman
  6. 18D. Popovici ▲ 75'
  7. 23N. Gorea ▲ 83'
  8. 30L. Moraru
  9. 70V. Colis
FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 1E. Timbur
  2. 4D. Koy Lupano ▼ 46'
  3. 10R. Ginsari
  4. 15I. Ndon ▼ 81'
  5. 22V. Jardan
  6. 25N. Khali
  7. 27S. Keita ▼ 66'
  8. 29H. Asmelash ▼ 81'
  9. 30F. Takyi
  10. 34M. Iosipoi
  11. 38O. Olatunde-Matthew ▼ 89'

Dự bị 8

  1. 31F. Dujmovic
  2. 35D. Vornic
  3. 6I. Ghimp ▲ 89'
  4. 7D. Lisu ▲ 46'
  5. 11S. Chele ▲ 81'
  6. 13V. Luchita
  7. 17I. Arhirii ▲ 81'
  8. 18A. Yoda ▲ 66'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu44
50Ghi được59
66Thủng lưới51
1.32Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu