FC Milsami Orhei
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dacia-Buiucani

FC Milsami Orhei vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 1-0 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 6, hòa 3, Dacia-Buiucani thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 4
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 16' D. Baciu
  2. 21' W. Fonkeu
  3. 24' D. Muringen
  4. 44' I. Souza
  5. HT0-0
  6. 46' V. Posmac D. Muringen
  7. 55' V. Cozma I. Lambarskiy
  8. 55' V. Colis D. Baciu
  9. 58' V. Lupascu
  10. 61' W. Simba
  11. 61' S. Chele M. Iosipoi
  12. 61' V. Luchita A. Yoda
  13. 74' D. Calestru
  14. 75' S. Keita A. Cobet
  15. 77' V. Dumbrava S. Turcan
  16. 77' S. Keita 1-0
  17. 79' D. Lisu
  18. 82' Yellow Card
  19. 82' V. Lupascu
  20. 82' V. Lupascu
  21. 86' N. Gorea V. Ciumasu
  22. 86' A. Dijinari A. Muntean
  23. FT1-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 7D. Lisu
  4. 9A. Cobet ▼ 75'
  5. 18A. Yoda ▼ 61'
  6. 20I. Souza
  7. 24D. Muringen ▼ 46'
  8. 29H. Asmelash
  9. 30F. Takyi
  10. 33W. Fonkeu
  11. 34M. Iosipoi ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 35D. Vornic
  2. 2V. Posmac ▲ 46'
  3. 3W. Simba ▲ 61'
  4. 6I. Ghimp
  5. 11S. Chele ▲ 61'
  6. 13V. Luchita ▲ 61'
  7. 10L. Bulmaga
  8. 21S. Izountouemoi
  9. 27S. Keita ▲ 75'
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 1C. Tuhar
  2. 3D. Baciu ▼ 55'
  3. 5D. Calestru
  4. 9V. Lupascu
  5. 12C. Ghedroutan
  6. 16A. Muntean ▼ 86'
  7. 17I. Lambarskiy ▼ 55'
  8. 20S. Efros
  9. 22R. Novicov
  10. 27S. Turcan ▼ 77'
  11. 55V. Ciumasu ▼ 86'

Dự bị 11

  1. R. Dumenco
  2. 6D. Straistaru
  3. 7V. Dumbrava ▲ 77'
  4. 19V. Bitlan
  5. 11V. Varzaru
  6. 18D. Popovici
  7. 23N. Gorea ▲ 86'
  8. A. Dijinari ▲ 86'
  9. V. Cozma ▲ 55'
  10. 15S. Sarain
  11. 70V. Colis ▲ 55'

Thống kê

04
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu38
59Ghi được50
51Thủng lưới66
1.34Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu