Dacia-Buiucani
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

Dacia-Buiucani vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 0-2 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 1, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 19
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 30' Yellow Card
  2. 31' Yellow Card
  3. 41' Yellow Card
  4. HT0-0
  5. 46' S. Keita S. Chele
  6. 46' J. Ohajunwa K. Kalabatama
  7. 55' 0-1 S. Keita
  8. 68' S. Turcan V. Nikhaev
  9. 71' I. Ghimp H. Asmelash
  10. 71' A. Yoda V. Jardan
  11. 73' Yellow Card
  12. 77' V. Colis V. Ciumasu
  13. 77' V. Lupascu A. Muntean
  14. 83' Yellow Card
  15. 85' O. Olatunde-Matthew C. Nwaeze
  16. 90'+1 Yellow Card
  17. 90' 0-2 S. Keita
  18. FT0-2

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 1R. Dumenco
  2. 2V. Pascari
  3. 3D. Baciu
  4. 4M. Focsa
  5. 6D. Straistaru
  6. 10M. Caruntu
  7. 16A. Muntean ▼ 77'
  8. 19V. Nikhaev ▼ 68'
  9. 20S. Efros
  10. 22R. Novicov
  11. 55V. Ciumasu ▼ 77'

Dự bị 8

  1. 31B. Suruceanu
  2. 7V. Dumbrava
  3. 9V. Lupascu ▲ 77'
  4. 11V. Varzaru
  5. 18D. Popovici
  6. 27S. Turcan ▲ 68'
  7. 30L. Moraru
  8. 70V. Colis ▲ 77'
FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 1E. Timbur
  2. 2V. Posmac
  3. 4D. Koy Lupano
  4. 5C. Nwaeze ▼ 85'
  5. 9A. Cobet
  6. 11S. Chele ▼ 46'
  7. 22V. Jardan ▼ 71'
  8. 28K. Kalabatama ▼ 46'
  9. 29H. Asmelash ▼ 71'
  10. 30F. Takyi
  11. 34M. Iosipoi

Dự bị 9

  1. 31F. Dujmovic
  2. 35D. Vornic
  3. 6I. Ghimp ▲ 71'
  4. 17I. Arhirii
  5. 18A. Yoda ▲ 71'
  6. 19J. Ohajunwa ▲ 46'
  7. 20I. Souza
  8. 27S. Keita ▲ 46'
  9. 38O. Olatunde-Matthew ▲ 85'

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu44
50Ghi được59
66Thủng lưới51
1.32Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu