Dacia-Buiucani vs FC Milsami Orhei
Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 1-2 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 1, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 9
- Phong độ
- LWDDL Dacia-Buiucani
- DLWDW FC Milsami Orhei
- 4' 0-1 I. Souza
- 8' S. Efros
- 10' 0-2 I. Souza
- 25' V. Lupascu 1-2
- 34' A. Dijinari
- 34' Yellow Card
- 36' I. Lambarskiy
- 37' Yellow Card
- 37' Yellow Card
- 37' Yellow Card
- 45'+2 Yellow Card
- 45'+2 Yellow Card
- HT1-2
- 55' ▲ M. Iosipoi ▼ S. Izountouemoi
- 63' ▲ R. Novicov ▼ V. Lupascu
- 68' ▲ A. Cobet ▼ I. Souza
- 68' ▲ S. Chele ▼ K. Kalabatama
- 73' ▲ V. Colis ▼ V. Dumbrava
- 81' ▲ D. Straistaru ▼ D. Baciu
- 81' ▲ C. Ghedroutan ▼ A. Muntean
- 81' ▲ L. Bulmaga ▼ D. Lisu
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Dumenco
- 3D. Baciu ▼ 81'
- 7V. Dumbrava ▼ 73'
- 9V. Lupascu ▼ 63'
- 16A. Muntean ▼ 81'
- 17I. Lambarskiy
- 20S. Efros
- 25A. Dijinari
- 27S. Turcan
- 55V. Ciumasu
- 5D. Calestru
Dự bị 8
- 6D. Straistaru ▲ 81'
- 11V. Varzaru
- 12C. Ghedroutan ▲ 81'
- 22R. Novicov ▲ 63'
- 28V. Cozma
- 29S. Sarain
- 70V. Colis ▲ 73'
- 35C. Tuhar
- 31F. Dujmovic
- 4D. Koy Lupano
- 6I. Ghimp
- 7D. Lisu ▼ 81'
- 13V. Luchita
- 14P. Odubia
- 18S. Razak
- 20I. Souza ▼ 68'
- 21S. Izountouemoi ▼ 55'
- 24D. Muringen
- 28K. Kalabatama ▼ 68'
Dự bị 8
- 35D. Vornic
- 3W. Simba
- 9A. Cobet ▲ 68'
- 11S. Chele ▲ 68'
- 17L. Bulmaga ▲ 81'
- 27S. Keita
- 29H. Asmelash
- 34M. Iosipoi ▲ 55'
Thống kê
05
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu44
50Ghi được59
66Thủng lưới51
1.32Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai28